Azkoyen vs Huarte
Tỷ số chung cuộc: Azkoyen 1-2 Huarte tại Tercera División RFEF - Group 15, 10 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Azkoyen thắng 0, hòa 1, Huarte thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Las Luchas, Navarra
- Trọng tài
- Marcos Caballero
- Phong độ
- LLWLL Azkoyen
- WWLDL Huarte
- 13' 0-1 Íñigo Puñal
- HT0-1
- 46' ▲ Pablo Lizarbe ▼ Aingeru Arellano
- 53' 0-2 Oscar Jamar
- 57' ▲ Asier Izura ▼ Vicente Castillo
- 57' ▲ Sergio Ezpeleta ▼ Pablo Camino
- 61' ▲ Julen Iturri ▼ Xabier Equiza
- 61' ▲ Marco ▼ Javier Martínez
- 70' ▲ Mario López ▼ Mikel Pérez
- 73' ▲ Nico Barberena ▼ Íñigo Puñal
- 84' ▲ Eneko Francoy ▼ Alejandro Castillo
- 86' Asier Izura 1-2
- 87' ▲ Alfonso Aranguren ▼ Oscar Jamar
- FT1-2
Đội hình
- Pablo Monreal
- Pablo Martínez
- Jose Chueca
- Vicente Castillo ▼ 57'
- Alejandro Díaz
- Pablo Camino ▼ 57'
- Alejandro Castillo ▼ 84'
- Ander Falcón
- Suso Sayés
- Abdouallah Barkaoui
- Mikel Pérez ▼ 70'
Dự bị 4
- Asier Izura ▲ 57'
- Sergio Ezpeleta ▲ 57'
- Mario López ▲ 70'
- Eneko Francoy ▲ 84'
- Mikel Satrústegui
- Adur
- Gorka Jiménez
- Aingeru Arellano ▼ 46'
- Julen Echeverría
- Javier Martínez ▼ 61'
- Oscar Jamar ▼ 87'
- Íñigo Puñal ▼ 73'
- Javier Jiménez
- Xabier Equiza ▼ 61'
- Ion Mora
Dự bị 5
- Pablo Lizarbe ▲ 46'
- Julen Iturri ▲ 61'
- Marco ▲ 61'
- Nico Barberena ▲ 73'
- Alfonso Aranguren ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 18 | +27 | 62 | |
| 2 | 30 | 53 - 31 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | 36 - 26 | +10 | 54 | |
| 4 | 30 | 44 - 28 | +16 | 52 | |
| 5 | 30 | 41 - 33 | +8 | 48 | |
| 6 | 30 | 43 - 41 | +2 | 45 | |
| 7 | 30 | 42 - 46 | -4 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 47 | -7 | 39 | |
| 9 | 30 | 28 - 34 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 42 - 41 | +1 | 38 | |
| 11 | 30 | 30 - 34 | -4 | 37 | |
| 12 | 30 | 36 - 32 | +4 | 36 | |
| 13 | 30 | 42 - 48 | -6 | 36 | |
| 14 | 30 | 34 - 41 | -7 | 35 | |
| 15 | 30 | 23 - 53 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 27 - 53 | -26 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu33
27Ghi được44
53Thủng lưới43
0.9Bàn thắng mỗi trận1.33
4Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai25