Valle Egüés vs Subiza
Tỷ số chung cuộc: Valle Egüés 0-2 Subiza tại Tercera División RFEF - Group 15, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valle Egüés thắng 3, hòa 1, Subiza thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Sarriguren, Sarriguren
- Trọng tài
- David Pérez
- Phong độ
- LWLWD Valle Egüés
- DWLLL Subiza
- 37' 0-1 Pablo Aguinaga
- HT0-1
- 50' ▲ Alejandro Pozas ▼ Pedreño
- 62' ▲ Ivan Lara ▼ Aarón Martín
- 64' ▲ Ignacio Fernández ▼ Pablo Aguinaga
- 69' ▲ Martín Fuentes ▼ Asier Berruete
- 69' ▲ Aitor Albizu ▼ Rubén Azcona
- 72' ▲ Marc Cía ▼ Iñaki Tristán
- 72' ▲ Adrián Zuazu ▼ Singa
- 83' 0-2 Martín Fuentes
- 85' ▲ Iván Urdániz ▼ Mario Sanchez
- FT0-2
Đội hình
- Larumbe
- Xabier Olagüe
- Singa ▼ 72'
- Iñaki Tristán ▼ 72'
- Javier Teres
- Rubén Morillas
- Pedreño ▼ 50'
- David San Pedro
- Imanol Arellano
- Adrián Roncal
- Aarón Martín ▼ 62'
Dự bị 4
- Alejandro Pozas ▲ 50'
- Ivan Lara ▲ 62'
- Marc Cía ▲ 72'
- Adrián Zuazu ▲ 72'
- Xavi Bezunartea
- Mario Adot
- Pablo Grande
- Mario Sanchez ▼ 85'
- Urko Ardanaz
- Javi Moreno
- Iker Balda
- Rubén Azcona ▼ 69'
- Lezana
- Asier Berruete ▼ 69'
- Pablo Aguinaga ▼ 64'
Dự bị 4
- Ignacio Fernández ▲ 64'
- Martín Fuentes ▲ 69'
- Aitor Albizu ▲ 69'
- Iván Urdániz ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 12 | +38 | 69 | |
| 2 | 30 | 62 - 24 | +38 | 64 | |
| 3 | 30 | 46 - 26 | +20 | 55 | |
| 4 | 30 | 58 - 40 | +18 | 51 | |
| 5 | 30 | 49 - 33 | +16 | 50 | |
| 6 | 30 | 39 - 24 | +15 | 48 | |
| 7 | 30 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 8 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 24 - 30 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 32 - 51 | -19 | 37 | |
| 11 | 30 | 38 - 49 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 35 - 39 | -4 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 14 | 30 | 20 - 41 | -21 | 28 | |
| 15 | 30 | 27 - 52 | -25 | 23 | |
| 16 | 30 | 20 - 67 | -47 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
38Ghi được62
49Thủng lưới24
1.27Bàn thắng mỗi trận2.07
5Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn19
16Hiệp hai31