Calamonte vs Villafranca
Tỷ số chung cuộc: Calamonte 1-3 Villafranca tại Tercera División RFEF - Group 14, 11 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Calamonte thắng 3, hòa 2, Villafranca thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 10
- Sân vận động
- Municipal Calamonteño, Calamonte
- Phong độ
- DLLLL Calamonte
- WWWDL Villafranca
- 9' 0-1 D. Rivero
- 36' ▲ Miguel Sáez ▼ G. Aruna
- HT0-1
- 46' ▲ Miguel López ▼ K. Kimura
- 46' ▲ Enrique Galán ▼ Marco Zorita
- 46' ▲ E. Garcia ▼ Matheus
- 46' ▲ Luis Flores ▼ Miguel Sáez
- 46' ▲ Eloy Escandón ▼ Barquero
- 46' ▲ L. James ▼ Juan Aroca
- 51' 0-2 Raúl Amaya
- 63' ▲ Cristo ▼ Ale
- 75' 0-3 D. Rivero
- 77' Pablo Rodriguez 1-3
- 84' ▲ Eugenio Villegas ▼ Luis Flores
- 84' ▲ Juan Rubio ▼ Álex Rodríguez
- FT1-3
Đội hình
- K. Kimura ▼ 46'
- Mario Hormigo
- Juan Garrido
- José María
- Juanfe
- Álex Rodríguez ▼ 84'
- Ale ▼ 63'
- Pablo Rodriguez
- Matheus ▼ 46'
- Marco Zorita ▼ 46'
- G. Aruna ▼ 36'
Dự bị 8
- Miguel Sáez ▲ 36'
- Miguel López ▲ 46'
- Enrique Galán ▲ 46'
- E. Garcia ▲ 46'
- Luis Flores ▲ 46'
- Cristo ▲ 63'
- Eugenio Villegas ▲ 84'
- Juan Rubio ▲ 84'
- Paco Álvarez
- G. Acquah
- Barquero ▼ 46'
- Reverte
- Javi Pérez
- M. Amando
- K. Ibrahim
- Borja Rivas
- Juan Aroca ▼ 46'
- D. Rivero
- Raúl Amaya
Dự bị 2
- Eloy Escandón ▲ 46'
- L. James ▲ 46'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 22 | +51 | 75 | |
| 2 | 34 | 65 - 28 | +37 | 71 | |
| 3 | 34 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 34 | 58 - 28 | +30 | 68 | |
| 5 | 34 | 54 - 20 | +34 | 63 | |
| 6 | 34 | 58 - 38 | +20 | 58 | |
| 7 | 34 | 31 - 31 | 0 | 54 | |
| 8 | 34 | 50 - 48 | +2 | 51 | |
| 9 | 34 | 55 - 55 | 0 | 47 | |
| 10 | 34 | 52 - 50 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 35 - 34 | +1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 13 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 14 | 34 | 35 - 56 | -21 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 64 | -18 | 29 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 28 | |
| 17 | 34 | 32 - 70 | -38 | 22 | |
| 18 | 34 | 26 - 79 | -53 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được58
48Thủng lưới53
1.06Bàn thắng mỗi trận1.71
7Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn22
15Hiệp hai35