Villafranca vs Don Álvaro
Tỷ số chung cuộc: Villafranca 1-1 Don Álvaro tại Tercera División RFEF - Group 14, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villafranca thắng 3, hòa 2, Don Álvaro thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Villafranca de los Barros, Villafranca de los Barros
- Phong độ
- WWDLW Villafranca
- DLLLD Don Álvaro
- 33' 0-1 Pelu
- HT0-1
- 60' ▲ Rengel ▼ Y. Diabaté
- 60' ▲ Matheus ▼ Borja Rivas
- 67' Matheus 1-1
- 68' ▲ Gustavo Schneider ▼ Miguel de Luis
- 68' ▲ Daniel de la Montaña ▼ David Madera
- 73' ▲ José Gómez ▼ L. Piro
- 73' ▲ Ángel Guerrero ▼ B. Ganiyu
- 80' ▲ Joaquin Sanchez ▼ Pepe Sáinz
- 80' ▲ Enrique Casco ▼ Pelu
- 85' ▲ Juan Zancada ▼ Adrián Leo
- 89' ▲ Diogo Petiz ▼ Javier Dominguez
- FT1-1
Đội hình
- Paco Álvarez
- Ricardo
- Eneko Cuéllar
- Javi Pérez
- L. Piro ▼ 73'
- K. Ibrahim
- Y. Diabaté ▼ 60'
- Javier Dominguez ▼ 89'
- Borja Rivas ▼ 60'
- B. Ganiyu ▼ 73'
- Antonio Pavón
Dự bị 5
- Rengel ▲ 60'
- Matheus ▲ 60'
- José Gómez ▲ 73'
- Ángel Guerrero ▲ 73'
- Diogo Petiz ▲ 89'
- Victor
- Álvaro Nevado
- Francisco Montero
- M. Prevedini
- Manuel Torvisco
- Adrián Leo ▼ 85'
- Pelu ▼ 80'
- Miguel de Luis ▼ 68'
- Pepe Sáinz ▼ 80'
- David Madera ▼ 68'
- Carlos Navarro
Dự bị 5
- Gustavo Schneider ▲ 68'
- Daniel de la Montaña ▲ 68'
- Joaquin Sanchez ▲ 80'
- Enrique Casco ▲ 80'
- Juan Zancada ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 13 | +58 | 76 | |
| 2 | 34 | 58 - 20 | +38 | 69 | |
| 3 | 34 | 48 - 31 | +17 | 62 | |
| 4 | 34 | 45 - 26 | +19 | 55 | |
| 5 | 34 | 55 - 44 | +11 | 53 | |
| 6 | 34 | 49 - 37 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 46 | +4 | 49 | |
| 8 | 34 | 51 - 52 | -1 | 46 | |
| 9 | 34 | 35 - 45 | -10 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 11 | 34 | 41 - 52 | -11 | 42 | |
| 12 | 34 | 32 - 41 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 33 - 39 | -6 | 41 | |
| 14 | 34 | 30 - 38 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 30 - 50 | -20 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 58 | -21 | 32 | |
| 17 | 34 | 33 - 63 | -30 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 59 | -31 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu35
48Ghi được31
32Thủng lưới54
1.26Bàn thắng mỗi trận0.89
14Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn10
30Hiệp hai21