Fuente Cantos
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Don Álvaro

Fuente Cantos vs Don Álvaro

Tỷ số chung cuộc: Fuente Cantos 1-1 Don Álvaro tại Tercera División RFEF - Group 14, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Fuente Cantos thắng 2, hòa 2, Don Álvaro thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Municipal Francisco De Zurbarán, Fuente de Cantos
Trọng tài
Alejandro Picón
Phong độ
DDDLD Fuente Cantos
DLLLD Don Álvaro
  1. 12' Óscar Ruiz 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' 1-1 Aitor Garcia
  4. 56' Esaul Benjumea Diego Fernández
  5. 56' M. Bamba Manuel Barroso
  6. 58' Dani Pérez Joaquin Sanchez
  7. 73' Miguel Corado Adrián Castillo
  8. 73' P. Dieng Juan Aguinaco
  9. 78' Paulo Wu Alvaro Barrero
  10. 86' Álvaro Nevado Aitor Garcia
  11. FT1-1

Đội hình

Fuente Cantos HLV: Rebollo
  1. Juan Daniel
  2. Mario Luis
  3. Melli
  4. Óscar Ruiz
  5. Diego Fernández ▼ 56'
  6. Arturo Bernal
  7. Juan Aguinaco ▼ 73'
  8. Adrián Castillo ▼ 73'
  9. Rodney Woistchach
  10. Manuel Barroso ▼ 56'
  11. N. Kolie

Dự bị 4

  1. Esaul Benjumea ▲ 56'
  2. M. Bamba ▲ 56'
  3. Miguel Corado ▲ 73'
  4. P. Dieng ▲ 73'
Don Álvaro HLV: Carlos Pizarro
  1. Joaquin Sanchez ▼ 58'
  2. David Saavedra
  3. Mario Hormigo
  4. Alejandro Chavero
  5. Francisco Montero
  6. Pelu
  7. Víctor González
  8. Cristian Oliva
  9. Aitor Garcia ▼ 86'
  10. Alvaro Barrero ▼ 78'
  11. Miguel Antúnez

Dự bị 3

  1. Dani Pérez ▲ 58'
  2. Paulo Wu ▲ 78'
  3. Álvaro Nevado ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Llerenense
30 52 - 22 +30 64
2
Azuaga
30 58 - 29 +29 62
3
Moralo
30 52 - 24 +28 55
4
Olivenza
30 46 - 33 +13 53
5
Jerez
30 39 - 25 +14 49
6
Arroyo
30 30 - 31 -1 46
7
Trujillo
30 28 - 28 0 44
8
Villafranca
30 34 - 33 +1 43
9
Calamonte
30 38 - 33 +5 42
10
Fuente Cantos
30 23 - 28 -5 39
11
Atlético Pueblonuevo
30 36 - 41 -5 32
12
Montehermoso
30 31 - 53 -22 31
13
Don Álvaro
30 27 - 54 -27 27
14
Miajadas
30 23 - 41 -18 26
15
Plasencia
30 31 - 43 -12 24
16
La Estrella
30 30 - 60 -30 21
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu31
23Ghi được28
28Thủng lưới56
0.77Bàn thắng mỗi trận0.9
13Giữ sạch lưới6
9Trên 2.5 bàn17
14Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu