Jerez
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Villafranca

Jerez vs Villafranca

Tỷ số chung cuộc: Jerez 1-1 Villafranca tại Tercera División RFEF - Group 14, 29 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jerez thắng 2, hòa 5, Villafranca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Manuel Calzado Galván, Jerez de los Caballeros
Trọng tài
Pedro Sánchez
Phong độ
LLLWD Jerez
WWWDL Villafranca
  1. 36' 0-1 B. Ganiyu
  2. HT0-1
  3. 46' Rengel B. Ganiyu
  4. 47' Manu Martín 1-1
  5. 66' Bruno Silva Benjamin Flan
  6. 66' G. León Marcos Álvarez
  7. 70' Sergio Reina Javi Galván
  8. 77' Ayman Amhot Diego Pantoja
  9. 77' Javier Dominguez Santi Villa
  10. 87' Álvaro Quintino Garre
  11. FT1-1

Đội hình

Jerez HLV: De Paula
  1. Francisco Fernández
  2. Pablo Pérez
  3. Chechu Moreno
  4. Carlos Arias
  5. Javi Galván ▼ 70'
  6. Diogo Petiz
  7. Madroño
  8. R. De Lillo
  9. Manu Martín
  10. Chema
  11. Diego Pantoja ▼ 77'

Dự bị 2

  1. Sergio Reina ▲ 70'
  2. Ayman Amhot ▲ 77'
Villafranca HLV: José Antonio Ruiz
  1. E. Niemira
  2. Ricardo
  3. L. Formaggioni
  4. Pingu
  5. Santi Villa ▼ 77'
  6. Javi Pérez
  7. Benjamin Flan ▼ 66'
  8. Y. Nwatsock
  9. Garre ▼ 87'
  10. Marcos Álvarez ▼ 66'
  11. B. Ganiyu ▼ 46'

Dự bị 5

  1. Rengel ▲ 46'
  2. Bruno Silva ▲ 66'
  3. G. León ▲ 66'
  4. Javier Dominguez ▲ 77'
  5. Álvaro Quintino ▲ 87'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Llerenense
30 52 - 22 +30 64
2
Azuaga
30 58 - 29 +29 62
3
Moralo
30 52 - 24 +28 55
4
Olivenza
30 46 - 33 +13 53
5
Jerez
30 39 - 25 +14 49
6
Arroyo
30 30 - 31 -1 46
7
Trujillo
30 28 - 28 0 44
8
Villafranca
30 34 - 33 +1 43
9
Calamonte
30 38 - 33 +5 42
10
Fuente Cantos
30 23 - 28 -5 39
11
Atlético Pueblonuevo
30 36 - 41 -5 32
12
Montehermoso
30 31 - 53 -22 31
13
Don Álvaro
30 27 - 54 -27 27
14
Miajadas
30 23 - 41 -18 26
15
Plasencia
30 31 - 43 -12 24
16
La Estrella
30 30 - 60 -30 21
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu30
40Ghi được34
30Thủng lưới33
1.25Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn9
24Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu