Azuaga vs Don Álvaro
Tỷ số chung cuộc: Azuaga 1-0 Don Álvaro tại Tercera División RFEF - Group 14, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Azuaga thắng 5, hòa 1, Don Álvaro thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio CD Azuaga, Azuaga
- Trọng tài
- José Fernández
- Phong độ
- WLLDW Azuaga
- DLLLD Don Álvaro
- HT0-0
- 56' ▲ Alex Gil ▼ Sergio Rivera
- 56' ▲ Víctor Díaz ▼ Luis Barragan
- 58' ▲ Diego Domínguez ▼ Carlos Lozano
- 69' ▲ Eduardo Muñoz ▼ R. Espinoza
- 69' ▲ Alvaro Barrero ▼ Aitor Garcia
- 80' ▲ Antonio Tena ▼ Antonio Calzado
- 80' ▲ José Ángel Farfán ▼ Chus Fernández
- 83' ▲ Adrián Paredes ▼ Miguel Monterrey
- 87' Víctor Díaz 1-0
- FT1-0
Đội hình
- Joaquín González
- Antonio Calzado ▼ 80'
- Javier Sánchez
- Chus Fernández ▼ 80'
- Sergio Rivera ▼ 56'
- Pablo Mogollón
- Juan Caballero
- Gerard Puerto
- Carlos Lozano ▼ 58'
- Chepe
- Luis Barragan ▼ 56'
Dự bị 5
- Alex Gil ▲ 56'
- Víctor Díaz ▲ 56'
- Diego Domínguez ▲ 58'
- Antonio Tena ▲ 80'
- José Ángel Farfán ▲ 80'
- David Saavedra
- Antonio Hernández
- Moises Moreno
- Juan Contreras
- Pelu
- Carlos
- Cristian Oliva
- Hassan Keita
- Aitor Garcia ▼ 69'
- R. Espinoza ▼ 69'
- Miguel Monterrey ▼ 83'
Dự bị 3
- Eduardo Muñoz ▲ 69'
- Alvaro Barrero ▲ 69'
- Adrián Paredes ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 30 | +31 | 63 | |
| 2 | 30 | 39 - 19 | +20 | 52 | |
| 3 | 30 | 44 - 32 | +12 | 51 | |
| 4 | 30 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 5 | 30 | 40 - 30 | +10 | 48 | |
| 6 | 30 | 40 - 27 | +13 | 48 | |
| 7 | 30 | 41 - 31 | +10 | 48 | |
| 8 | 30 | 35 - 33 | +2 | 43 | |
| 9 | 30 | 24 - 29 | -5 | 38 | |
| 10 | 30 | 27 - 30 | -3 | 37 | |
| 11 | 30 | 31 - 35 | -4 | 33 | |
| 12 | 30 | 36 - 44 | -8 | 31 | |
| 13 | 30 | 30 - 48 | -18 | 29 | |
| 14 | 30 | 24 - 42 | -18 | 29 | |
| 15 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 16 | 30 | 18 - 54 | -36 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu31
44Ghi được38
31Thủng lưới47
1.42Bàn thắng mỗi trận1.23
10Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai15