Azuaga
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Diocesano

Azuaga vs Diocesano

Tỷ số chung cuộc: Azuaga 2-1 Diocesano tại Tercera División RFEF - Group 14, 12 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Azuaga thắng 5, hòa 1, Diocesano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 14
Sân vận động
Estadio CD Azuaga, Azuaga
Trọng tài
Luis Cascón
Phong độ
WLLDW Azuaga
WLDLD Diocesano
  1. HT0-0
  2. 47' Víctor Díaz11m 1-0
  3. 50' German Martin Rubén Palmero
  4. 50' Monte Matheus
  5. 50' Chus Fernández 2-0
  6. 63' Chepe Chus Fernández
  7. 70' Pablo Margallo Daniel Rueda
  8. 70' Alfonso Abreu Manu
  9. 77' Sergio Reina Víctor Díaz
  10. 87' Rafael Barragán Alex Gil
  11. 87' Luis Barragan Pablo Mogollón
  12. 87' 2-1 Luismi Cruz
  13. FT2-1

Đội hình

Azuaga HLV: José Ramos
  1. Joaquín González
  2. Diego Domínguez
  3. Javier Sánchez
  4. Chus Fernández ▼ 63'
  5. Sergio Rivera
  6. Pablo Mogollón ▼ 87'
  7. Juan Caballero
  8. Gerard Puerto
  9. Carlos Lozano
  10. Víctor Díaz ▼ 77'
  11. Alex Gil ▼ 87'

Dự bị 4

  1. Chepe ▲ 63'
  2. Sergio Reina ▲ 77'
  3. Rafael Barragán ▲ 87'
  4. Luis Barragan ▲ 87'
Diocesano HLV: Adolfo Senso
  1. Miguel Cordero
  2. Manu ▼ 70'
  3. Francisco Castro
  4. Armenta
  5. M. Kuronoyagi
  6. Javi González
  7. Rubén Palmero ▼ 50'
  8. Matheus ▼ 50'
  9. Luismi Cruz
  10. Adrià
  11. Daniel Rueda ▼ 70'

Dự bị 4

  1. German Martin ▲ 50'
  2. Monte ▲ 50'
  3. Pablo Margallo ▲ 70'
  4. Alfonso Abreu ▲ 70'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Diocesano
30 61 - 30 +31 63
2
Moralo
30 39 - 19 +20 52
3
Llerenense
30 44 - 32 +12 51
4
Jerez
30 38 - 30 +8 49
5
Arroyo
30 40 - 30 +10 48
6
Trujillo
30 40 - 27 +13 48
7
Azuaga
30 41 - 31 +10 48
8
Calamonte
30 35 - 33 +2 43
9
Plasencia
30 24 - 29 -5 38
10
Villafranca
30 27 - 30 -3 37
11
Olivenza
30 31 - 35 -4 33
12
Don Álvaro
30 36 - 44 -8 31
13
Miajadas
30 30 - 48 -18 29
14
Aceuchal
30 24 - 42 -18 29
15
Badajoz II
30 24 - 38 -14 27
16
Extremadura UD II
30 18 - 54 -36 16
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu33
44Ghi được61
31Thủng lưới37
1.42Bàn thắng mỗi trận1.85
10Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu