Diocesano vs RCP Valverdeño
Tỷ số chung cuộc: Diocesano 4-0 RCP Valverdeño tại Tercera División RFEF - Group 14, 20 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Diocesano thắng 5, hòa 1, RCP Valverdeño thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Manuel Sánchez Delgado, Cáceres
- Trọng tài
- Santiago Quijada
- Phong độ
- WLDLD Diocesano
- LLLWW RCP Valverdeño
- 4' Patxi Dávila 1-0
- HT1-0
- 48' Víctor Díaz 2-0
- 51' Jorge Rastrojo 3-0
- 53' ▲ Miguel Alvero ▼ Leo
- 53' ▲ Moha ▼ Carlos Mancha
- 53' ▲ Botello ▼ Jona
- 56' ▲ Tete ▼ Jorge Rastrojo
- 62' Tete 4-0
- 67' ▲ Monte ▼ Ginés González
- 67' ▲ Alberto ▼ Fran Cano
- 70' ▲ Juan Jorge ▼ Guilherme Alexander
- 76' ▲ Alfonso Abreu ▼ Javi González
- 76' ▲ Salvador Roman ▼ Víctor Díaz
- FT4-0
Đội hình
- Miguel Cordero
- Patxi Dávila
- Ginés González ▼ 67'
- Francisco Castro
- Javi González ▼ 76'
- Fran Cano ▼ 67'
- Zakarias
- Javier Mancha
- Víctor Díaz ▼ 76'
- Jorge Rastrojo ▼ 56'
- Luismi Cruz
Dự bị 5
- Tete ▲ 56'
- Monte ▲ 67'
- Alberto ▲ 67'
- Alfonso Abreu ▲ 76'
- Salvador Roman ▲ 76'
- Antonio Ramos
- Alex Bravo
- Aitor Bravo
- Leo ▼ 53'
- Ramón Rueda
- Golo
- Jona ▼ 53'
- Carlos Mancha ▼ 53'
- Manu
- Lauri
- Guilherme Alexander ▼ 70'
Dự bị 4
- Miguel Alvero ▲ 53'
- Moha ▲ 53'
- Botello ▲ 53'
- Juan Jorge ▲ 70'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 43 - 9 | +34 | 50 | |
| 1 | 20 | 34 - 5 | +29 | 49 | |
| 2 | 20 | 36 - 14 | +22 | 45 | |
| 2 | 20 | 37 - 12 | +25 | 44 | |
| 3 | 20 | 23 - 16 | +7 | 36 | |
| 3 | 20 | 28 - 9 | +19 | 42 | |
| 4 | 20 | 28 - 17 | +11 | 32 | |
| 4 | 20 | 21 - 19 | +2 | 28 | |
| 5 | 20 | 15 - 24 | -9 | 25 | |
| 5 | 20 | 27 - 14 | +13 | 30 | |
| 6 | 20 | 22 - 25 | -3 | 26 | |
| 6 | 20 | 18 - 25 | -7 | 23 | |
| 7 | 20 | 23 - 25 | -2 | 23 | |
| 7 | 20 | 14 - 26 | -12 | 22 | |
| 8 | 20 | 17 - 32 | -15 | 15 | |
| 8 | 20 | 25 - 28 | -3 | 19 | |
| 9 | 20 | 13 - 35 | -22 | 15 | |
| 9 | 20 | 13 - 33 | -20 | 19 | |
| 10 | 20 | 20 - 26 | -6 | 18 | |
| 10 | 20 | 14 - 44 | -30 | 13 | |
| 11 | 20 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 11 | 20 | 10 - 32 | -22 | 12 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu30
41Ghi được28
20Thủng lưới43
1.58Bàn thắng mỗi trận0.93
13Giữ sạch lưới9
9Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai17