Olivenza vs Diocesano
Tỷ số chung cuộc: Olivenza 0-2 Diocesano tại Tercera División RFEF - Group 14, 22 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olivenza thắng 2, hòa 4, Diocesano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 6
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva de Olivenza, Olivenza
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- LLLLL Olivenza
- WLDLD Diocesano
- 10' 0-1 Víctor Díaz
- 27' 0-2 Patxi Dávila
- HT0-2
- 53' ▲ Alejandro Romero ▼ Ricky
- 64' ▲ Alejandro Alvero ▼ Juanjo
- 68' ▲ Monte ▼ Fran Cano
- 83' ▲ Ismael Remedios ▼ Javier Casero
- 83' ▲ Víctor Felip ▼ Javi González
- 83' ▲ Tete ▼ Luismi Cruz
- 87' ▲ Alberto ▼ Víctor Díaz
- FT0-2
Đội hình
- Ciga
- Francisco Javier
- Alberto Bodión
- Alejandro Ragel
- Joaqui Flores
- António Espanhol
- C. Susmel
- Javier Casero ▼ 83'
- Juanjo ▼ 64'
- Borja Romero
- Ricky ▼ 53'
Dự bị 3
- Alejandro Romero ▲ 53'
- Alejandro Alvero ▲ 64'
- Ismael Remedios ▲ 83'
- Miguel Cordero
- Patxi Dávila
- Ginés González
- Manu
- Francisco Castro
- Javi González ▼ 83'
- Fran Cano ▼ 68'
- Javier Mancha
- Víctor Díaz ▼ 87'
- Jorge Rastrojo
- Luismi Cruz ▼ 83'
Dự bị 4
- Monte ▲ 68'
- Víctor Felip ▲ 83'
- Tete ▲ 83'
- Alberto ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 43 - 9 | +34 | 50 | |
| 1 | 20 | 34 - 5 | +29 | 49 | |
| 2 | 20 | 36 - 14 | +22 | 45 | |
| 2 | 20 | 37 - 12 | +25 | 44 | |
| 3 | 20 | 23 - 16 | +7 | 36 | |
| 3 | 20 | 28 - 9 | +19 | 42 | |
| 4 | 20 | 28 - 17 | +11 | 32 | |
| 4 | 20 | 21 - 19 | +2 | 28 | |
| 5 | 20 | 15 - 24 | -9 | 25 | |
| 5 | 20 | 27 - 14 | +13 | 30 | |
| 6 | 20 | 22 - 25 | -3 | 26 | |
| 6 | 20 | 18 - 25 | -7 | 23 | |
| 7 | 20 | 23 - 25 | -2 | 23 | |
| 7 | 20 | 14 - 26 | -12 | 22 | |
| 8 | 20 | 17 - 32 | -15 | 15 | |
| 8 | 20 | 25 - 28 | -3 | 19 | |
| 9 | 20 | 13 - 35 | -22 | 15 | |
| 9 | 20 | 13 - 33 | -20 | 19 | |
| 10 | 20 | 20 - 26 | -6 | 18 | |
| 10 | 20 | 14 - 44 | -30 | 13 | |
| 11 | 20 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 11 | 20 | 10 - 32 | -22 | 12 |
Relegation Round
So sánh
30Trận đấu26
39Ghi được41
33Thủng lưới20
1.3Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn9
23Hiệp hai24