Águilas II vs Unión Molinense
Tỷ số chung cuộc: Águilas II 0-1 Unión Molinense tại Tercera División RFEF - Group 13, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Águilas II thắng 1, hòa 1, Unión Molinense thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio El Rubial, Águilas
- Phong độ
- WWWDD Águilas II
- WWDLW Unión Molinense
- 11' 0-1 Esteban López
- HT0-1
- 61' ▲ Juanra Martínez ▼ M. Gaffoor
- 62' ▲ Óscar Zorrilla ▼ L. Pinto
- 62' ▲ Serrano ▼ Víctor Juliá
- 66' ▲ Willian Peña ▼ S. Ocheche
- 72' ▲ Didac Martinez ▼ Cantarero
- 72' ▲ José Alonso ▼ Jared Santana
- 84' ▲ Cristian Ayala ▼ Alberto Rodríguez
- 87' ▲ Mario Borja ▼ Samuel López
- 87' ▲ Andrés ▼ Víctor Cañete
- FT0-1
Đội hình
- Mario Nieto
- Fran Navarro
- Nicolás Ortiz
- Isaac Rodríguez
- Eneko Cuéllar
- S. Ocheche ▼ 66'
- Alberto Rodríguez ▼ 84'
- Moha Ndiaye
- Jared Santana ▼ 72'
- Cantarero ▼ 72'
- Javier Soto
Dự bị 4
- Willian Peña ▲ 66'
- Didac Martinez ▲ 72'
- José Alonso ▲ 72'
- Cristian Ayala ▲ 84'
- Hugo Guil
- M. Gaffoor ▼ 61'
- Julio Algar
- Víctor Cañete ▼ 87'
- L. Pinto ▼ 62'
- Pedro
- Javi Alonso
- Paco Agulló
- Samuel López ▼ 87'
- Víctor Juliá ▼ 62'
- Esteban López
Dự bị 5
- Juanra Martínez ▲ 61'
- Óscar Zorrilla ▲ 62'
- Serrano ▲ 62'
- Mario Borja ▲ 87'
- Andrés ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 22 | +40 | 78 | |
| 2 | 34 | 73 - 26 | +47 | 70 | |
| 3 | 34 | 54 - 24 | +30 | 67 | |
| 4 | 34 | 66 - 42 | +24 | 62 | |
| 5 | 34 | 52 - 23 | +29 | 62 | |
| 6 | 34 | 35 - 23 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 9 | 34 | 48 - 45 | +3 | 46 | |
| 10 | 34 | 34 - 27 | +7 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 41 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 57 | -19 | 37 | |
| 13 | 34 | 29 - 49 | -20 | 37 | |
| 14 | 34 | 27 - 43 | -16 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 45 | -12 | 34 | |
| 16 | 34 | 29 - 58 | -29 | 30 | |
| 17 | 34 | 21 - 65 | -44 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 92 | -69 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
52Ghi được55
23Thủng lưới26
1.53Bàn thắng mỗi trận1.53
18Giữ sạch lưới18
12Trên 2.5 bàn14
31Hiệp hai30