Unión Molinense vs Cartagena LU II
Tỷ số chung cuộc: Unión Molinense 1-0 Cartagena LU II tại Tercera División RFEF - Group 13, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Unión Molinense thắng 4, hòa 0, Cartagena LU II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Municipal Sánchez Cánovas, Molina de Segura
- Phong độ
- WWDLW Unión Molinense
- DLLLL Cartagena LU II
- 27' Óscar Zorrilla 1-0
- HT1-0
- 57' ▲ Mario Aznar ▼ Nico Escarabajal
- 57' ▲ Joe Riley ▼ Javi Baldobar
- 64' ▲ Jorge Martínez ▼ Óscar Zorrilla
- 77' ▲ Serrano ▼ Adri González
- 77' ▲ Marcos Díaz ▼ Samuel López
- 79' ▲ Adrian Picazo ▼ Daniel Manzanares
- 79' ▲ A. Amhot ▼ Enrique Romero
- 81' ▲ Mario Borja ▼ Esteban López
- FT1-0
Đội hình
- Hugo Guil
- Andrés
- Víctor Cañete
- Juanra Martínez
- Pedro
- Javi Alonso
- Paco Agulló
- Adri González ▼ 77'
- Samuel López ▼ 77'
- Esteban López ▼ 81'
- Óscar Zorrilla ▼ 64'
Dự bị 4
- Jorge Martínez ▲ 64'
- Serrano ▲ 77'
- Marcos Díaz ▲ 77'
- Mario Borja ▲ 81'
- Nono
- Daniel Manzanares ▼ 79'
- Checo
- Jesús Hernández
- Carmelo Sánchez
- Alberto Puche
- Javier Sánchez
- Enrique Romero ▼ 79'
- Javi Baldobar ▼ 57'
- Nico Escarabajal ▼ 57'
- Jacobo Cancela
Dự bị 4
- Mario Aznar ▲ 57'
- Joe Riley ▲ 57'
- Adrian Picazo ▲ 79'
- A. Amhot ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 22 | +40 | 78 | |
| 2 | 34 | 73 - 26 | +47 | 70 | |
| 3 | 34 | 54 - 24 | +30 | 67 | |
| 4 | 34 | 66 - 42 | +24 | 62 | |
| 5 | 34 | 52 - 23 | +29 | 62 | |
| 6 | 34 | 35 - 23 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 9 | 34 | 48 - 45 | +3 | 46 | |
| 10 | 34 | 34 - 27 | +7 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 41 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 57 | -19 | 37 | |
| 13 | 34 | 29 - 49 | -20 | 37 | |
| 14 | 34 | 27 - 43 | -16 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 45 | -12 | 34 | |
| 16 | 34 | 29 - 58 | -29 | 30 | |
| 17 | 34 | 21 - 65 | -44 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 92 | -69 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
55Ghi được27
26Thủng lưới43
1.53Bàn thắng mỗi trận0.79
18Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn12
30Hiệp hai18