Cartagena LU II vs Cieza
Tỷ số chung cuộc: Cartagena LU II 0-0 Cieza tại Tercera División RFEF - Group 13, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cartagena LU II thắng 0, hòa 3, Cieza thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 14
- Sân vận động
- Escuela de Fútbol Ciudad Jardín, Cartagena
- Phong độ
- DLLLL Cartagena LU II
- WLWWD Cieza
- HT0-0
- 55' ▲ Nicolas Diaz ▼ Luismi Cruz
- 60' ▲ Javi Baldobar ▼ Joe Riley
- 62' ▲ Javi Vergara ▼ G. Higgins
- 73' ▲ Ángel Andugar ▼ Enrique Romero
- 73' ▲ Adrian Picazo ▼ Mario Aznar
- 73' ▲ S. Chalbaud ▼ T. Taulemesse
- 73' ▲ Francisco Garnés ▼ Dani Pérez
- 88' ▲ A. Amhot ▼ Jacobo Cancela
- FT0-0
Đội hình
- Nono
- Daniel Manzanares
- Mario Aznar ▼ 73'
- Checo
- Lázaro Rubio
- Alberto Puche
- Javier Sánchez
- Joe Riley ▼ 60'
- Enrique Romero ▼ 73'
- Nico Escarabajal
- Jacobo Cancela ▼ 88'
Dự bị 4
- Javi Baldobar ▲ 60'
- Ángel Andugar ▲ 73'
- Adrian Picazo ▲ 73'
- A. Amhot ▲ 88'
- Ximo Ballester
- Dani Pérez ▼ 73'
- Chema Lorente
- G. Higgins ▼ 62'
- Fran Cifuentes
- Sergio Camacho
- Choche Villalba
- T. Taulemesse ▼ 73'
- Samuel Martínez
- Luismi Cruz ▼ 55'
- Raúl Botía
Dự bị 4
- Nicolas Diaz ▲ 55'
- Javi Vergara ▲ 62'
- S. Chalbaud ▲ 73'
- Francisco Garnés ▲ 73'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 22 | +40 | 78 | |
| 2 | 34 | 73 - 26 | +47 | 70 | |
| 3 | 34 | 54 - 24 | +30 | 67 | |
| 4 | 34 | 66 - 42 | +24 | 62 | |
| 5 | 34 | 52 - 23 | +29 | 62 | |
| 6 | 34 | 35 - 23 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 9 | 34 | 48 - 45 | +3 | 46 | |
| 10 | 34 | 34 - 27 | +7 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 41 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 57 | -19 | 37 | |
| 13 | 34 | 29 - 49 | -20 | 37 | |
| 14 | 34 | 27 - 43 | -16 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 45 | -12 | 34 | |
| 16 | 34 | 29 - 58 | -29 | 30 | |
| 17 | 34 | 21 - 65 | -44 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 92 | -69 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu39
27Ghi được78
43Thủng lưới31
0.79Bàn thắng mỗi trận2
9Giữ sạch lưới19
12Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai45