Real Murcia II vs Bullense
Tỷ số chung cuộc: Real Murcia II 3-1 Bullense tại Tercera División RFEF - Group 13, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Real Murcia II thắng 2, hòa 2, Bullense thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio Campus Universitario, Murcia
- Phong độ
- DWDWL Real Murcia II
- DDDLL Bullense
- 30' Raúl Sanchís11m 1-0
- HT1-0
- 49' 1-1 Raúl Tornel
- 53' ▲ Ismael Ferrer ▼ Filipe Sissé
- 66' Lilu Sánchez 2-1
- 72' ▲ Ángel García ▼ D. Yeboah
- 76' ▲ Pedro ▼ C. Okeke
- 83' ▲ Alberto Alonso ▼ Rafael Martínez
- 85' ▲ Pablo Palomino ▼ Raúl Martínez
- 88' ▲ Kurtis Eagle ▼ H. Eagle
- 88' Pablo Palomino11m 3-1
- 90'+6 Red Card
- FT3-1
Đội hình
- Erik Santiago
- Lilu Sánchez
- Junior Hernández
- Juande
- Totti
- Filipe Sissé▼ 53'
- Raúl Sanchís
- Jesús Hernández
- Mariano Carmona
- Raúl Martínez▼ 85'
- D. Yeboah▼ 72'
Dự bị 3
- Ismael Ferrer▲ 53'
- Ángel García▲ 72'
- Pablo Palomino▲ 85'
- Antonio Menchón
- Álvaro Betancourt
- Sergio Gutiérrez
- Álvaro Lorente
- Raúl Tornel
- Antonio Santiago
- Rafael Martínez▼ 85'
- Joaquin Rodriguez
- H. Eagle▼ 88'
- I. Touré
- C. Okeke▼ 76'
Dự bị 3
- Pedro▲ 76'
- Alberto Alonso▲ 83'
- Kurtis Eagle▲ 88'
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 19 | +34 | 78 | |
| 2 | 34 | 67 - 33 | +34 | 68 | |
| 3 | 34 | 44 - 24 | +20 | 68 | |
| 4 | 34 | 42 - 24 | +18 | 62 | |
| 5 | 34 | 60 - 32 | +28 | 61 | |
| 6 | 34 | 64 - 30 | +34 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 34 | +26 | 59 | |
| 8 | 34 | 39 - 23 | +16 | 52 | |
| 9 | 34 | 37 - 42 | -5 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 51 | -15 | 40 | |
| 11 | 34 | 43 - 56 | -13 | 38 | |
| 12 | 34 | 33 - 52 | -19 | 36 | |
| 13 | 34 | 40 - 65 | -25 | 36 | |
| 14 | 34 | 34 - 41 | -7 | 36 | |
| 15 | 34 | 35 - 53 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 28 - 43 | -15 | 30 | |
| 17 | 34 | 31 - 65 | -34 | 29 | |
| 18 | 34 | 31 - 90 | -59 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu34
75Ghi được40
42Thủng lưới65
1.88Bàn thắng mỗi trận1.18
15Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai27