El Palmar
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Mazarrón FC

El Palmar vs Mazarrón FC

Tỷ số chung cuộc: El Palmar 1-0 Mazarrón FC tại Tercera División RFEF - Group 13, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: El Palmar thắng 4, hòa 2, Mazarrón FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 19
Sân vận động
Polideportivo Municipal El Palmar, El Palmar
Trọng tài
Juan Rovelli
Phong độ
LLDLW El Palmar
LWDLL Mazarrón FC
  1. 7' Sanchez 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' Fran Conesa Sam Philip
  4. 71' Miguel Ruiz Mascuñán
  5. 71' Javi Pelayo Sanchez
  6. 71' Salinas Tato
  7. 73' Damián Jiménez Javier Manzano
  8. 78' Kyeongmin Nam José Villanueva
  9. 90'+4 Sampa Fran Conesa
  10. FT1-0

Đội hình

El Palmar HLV: Antonio Calatayud
  1. Alberto Hortal
  2. Nico Abenza
  3. Álvaro Marín
  4. Paco López
  5. Andrés García
  6. Rubén
  7. Tato ▼ 71'
  8. Sanchez ▼ 71'
  9. Diego Sánchez
  10. Mascuñán ▼ 71'
  11. Sam Philip ▼ 59'

Dự bị 5

  1. Fran Conesa ▲ 59'
  2. Miguel Ruiz ▲ 71'
  3. Javi Pelayo ▲ 71'
  4. Salinas ▲ 71'
  5. Sampa ▲ 90'
Mazarrón FC HLV: David Martinez
  1. Pablo Sanz
  2. Javier Manzano ▼ 73'
  3. G. Argüello
  4. José Villanueva ▼ 78'
  5. Cascales
  6. José Manuel
  7. Fran
  8. Nono
  9. Salvador Ardil
  10. Juan Castelló
  11. Carlos Ventura

Dự bị 2

  1. Damián Jiménez ▲ 73'
  2. Kyeongmin Nam ▲ 78'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Yeclano
34 71 - 21 +50 80
2
Cartagena LU II
34 61 - 32 +29 60
3
Racing Murcia
34 48 - 27 +21 57
4
UCAM Murcia II
34 49 - 34 +15 54
5
La Unión Atlético
34 44 - 31 +13 54
6
Lorca Deportiva
34 52 - 42 +10 53
7
Real Murcia II
34 49 - 46 +3 51
8
UD Caravaca
34 44 - 40 +4 50
9
CAP Ciudad de Murcia
34 47 - 45 +2 47
10
Archena Sport
34 48 - 49 -1 43
11
El Palmar
34 41 - 44 -3 43
12
Bullense
34 34 - 50 -16 43
13
Deportiva Minera
34 39 - 51 -12 42
14
Bala Azul
34 30 - 45 -15 40
15
Cartagena FC
34 35 - 49 -14 38
16
Mazarrón FC
34 33 - 48 -15 37
17
Huércal Overa
34 26 - 54 -28 25
18
Los Garres
34 23 - 66 -43 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu34
45Ghi được34
46Thủng lưới46
1.25Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn13
27Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu