UD Caravaca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cartagena LU II

UD Caravaca vs Cartagena LU II

Tỷ số chung cuộc: UD Caravaca 1-1 Cartagena LU II tại Tercera División RFEF - Group 13, 31 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: UD Caravaca thắng 3, hòa 3, Cartagena LU II thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 10
Trọng tài
Cristian Campos
Phong độ
LDDLW UD Caravaca
DLLLL Cartagena LU II
  1. HT0-0
  2. 48' Gimeno 1-0
  3. 62' Revilla Xavi Priego
  4. 62' José Nicolás Juan Castelló
  5. 63' Hamza Agnaou Tangu Gastão
  6. 76' Fede Edu Martínez
  7. 85' 1-1 Josema Vivancos
  8. 88' Daniel Carrasco Alberto Pérez
  9. FT1-1

Đội hình

UD Caravaca HLV: Luis Franco
  1. Álex Iglesias
  2. M. di Menno
  3. Gimeno
  4. Chopo
  5. D. Denot
  6. Alberto Robles
  7. Alberto Pérez ▼ 88'
  8. Fran Díez
  9. Tangu Gastão ▼ 63'
  10. A. Lugula
  11. Renato

Dự bị 2

  1. Hamza Agnaou ▲ 63'
  2. Daniel Carrasco ▲ 88'
Cartagena LU II HLV: Aguilar
  1. Juan Pedro
  2. Juampe
  3. Samuel Mayo
  4. Mateo Fromsa
  5. Andrés Rodríguez
  6. Miguel Guirao
  7. Edu Martínez ▼ 76'
  8. Xavi Pons
  9. Xavi Priego ▼ 62'
  10. Josema Vivancos
  11. Juan Castelló ▼ 62'

Dự bị 3

  1. Revilla ▲ 62'
  2. José Nicolás ▲ 62'
  3. Fede ▲ 76'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Yeclano
34 71 - 21 +50 80
2
Cartagena LU II
34 61 - 32 +29 60
3
Racing Murcia
34 48 - 27 +21 57
4
UCAM Murcia II
34 49 - 34 +15 54
5
La Unión Atlético
34 44 - 31 +13 54
6
Lorca Deportiva
34 52 - 42 +10 53
7
Real Murcia II
34 49 - 46 +3 51
8
UD Caravaca
34 44 - 40 +4 50
9
CAP Ciudad de Murcia
34 47 - 45 +2 47
10
Archena Sport
34 48 - 49 -1 43
11
El Palmar
34 41 - 44 -3 43
12
Bullense
34 34 - 50 -16 43
13
Deportiva Minera
34 39 - 51 -12 42
14
Bala Azul
34 30 - 45 -15 40
15
Cartagena FC
34 35 - 49 -14 38
16
Mazarrón FC
34 33 - 48 -15 37
17
Huércal Overa
34 26 - 54 -28 25
18
Los Garres
34 23 - 66 -43 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu38
44Ghi được64
40Thủng lưới35
1.29Bàn thắng mỗi trận1.68
9Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu