Santa Úrsula vs UD Las Palmas II
Tỷ số chung cuộc: Santa Úrsula 0-0 UD Las Palmas II tại Tercera División RFEF - Group 12, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Santa Úrsula thắng 0, hòa 2, UD Las Palmas II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio Argelio Tabares, Santa Úrsula
- Phong độ
- DDLDL Santa Úrsula
- LLWDL UD Las Palmas II
- HT0-0
- 46' ▲ David Xerach Muro ▼ Miguel Medina
- 61' ▲ Andy ▼ Diego Martín
- 64' ▲ Jorge Callejo ▼ Gerardo
- 74' ▲ Beneharo Rojas ▼ Edu Niebla
- 74' ▲ Nene ▼ Jorge Yanes
- 82' ▲ Pol ▼ José Ángel
- 82' ▲ Iván Medina ▼ Iñaki González
- 85' ▲ Ale Palanca ▼ Saliou
- 86' ▲ Kike Quirante ▼ R. Sánchez
- FT0-0
Đội hình
- Omar Alonso
- Juanje
- Edu Niebla ▼ 74'
- Azael González
- Javi
- Vitolo
- Jorge Yanes ▼ 74'
- Miguel Medina ▼ 46'
- Busi
- Gerardo ▼ 64'
- R. Sánchez ▼ 86'
Dự bị 5
- David Xerach Muro ▲ 46'
- Jorge Callejo ▲ 64'
- Beneharo Rojas ▲ 74'
- Nene ▲ 74'
- Kike Quirante ▲ 86'
- Nacho Nicolau
- Dani Ojeda
- Chechu
- Gabriel Palmero
- Saliou ▼ 85'
- Juanma Herzog
- José Ángel ▼ 82'
- Iñaki González ▼ 82'
- Fernando Moreno
- Pau Ferrer
- Diego Martín ▼ 61'
Dự bị 4
- Andy ▲ 61'
- Pol ▲ 82'
- Iván Medina ▲ 82'
- Ale Palanca ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 22 | +46 | 80 | |
| 2 | 34 | 64 - 28 | +36 | 75 | |
| 3 | 34 | 62 - 19 | +43 | 74 | |
| 4 | 34 | 74 - 24 | +50 | 74 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 55 | |
| 6 | 34 | 51 - 41 | +10 | 47 | |
| 7 | 34 | 35 - 38 | -3 | 43 | |
| 8 | 34 | 43 - 42 | +1 | 42 | |
| 9 | 34 | 41 - 36 | +5 | 41 | |
| 10 | 34 | 42 - 56 | -14 | 41 | |
| 11 | 34 | 42 - 53 | -11 | 39 | |
| 12 | 34 | 29 - 42 | -13 | 39 | |
| 13 | 34 | 30 - 46 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 35 - 45 | -10 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 53 | -20 | 32 | |
| 16 | 34 | 29 - 67 | -38 | 26 | |
| 17 | 34 | 21 - 54 | -33 | 24 | |
| 18 | 34 | 26 - 72 | -46 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
35Ghi được75
38Thủng lưới26
1.03Bàn thắng mỗi trận2.08
10Giữ sạch lưới18
8Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai45