Panadería Pulido vs Unión Sur Yaiza
Tỷ số chung cuộc: Panadería Pulido 1-1 Unión Sur Yaiza tại Tercera División RFEF - Group 12, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Panadería Pulido thắng 2, hòa 4, Unión Sur Yaiza thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 3
- Sân vận động
- Campo de Futbol Vega de San Mateo, Vega de San Mateo
- Phong độ
- DDDLW Panadería Pulido
- WWDWD Unión Sur Yaiza
- 6' ▲ Javi Martínez ▼ David Ramírez
- HT0-0
- 46' ▲ Matías No ▼ Azael Perdomo
- 46' ▲ Chiqui ▼ Cristian
- 46' ▲ Vitolo ▼ Tana
- 46' ▲ Enrique Castaño ▼ Ubay
- 63' ▲ Josemi ▼ A. Yunes
- 69' ▲ Alejo ▼ Javi Martínez
- 69' 0-1 E. Trovento
- 75' ▲ Pedro Manzi ▼ Yenerey
- 84' ▲ Carlos Rosa ▼ D. Casoppero
- 84' ▲ Juanca ▼ E. Trovento
- 89' Alejo 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Alejandro Medina
- Dailos Tejera
- Azael Perdomo ▼ 46'
- Javi Mayor
- Daniel Godoy
- Uday
- Cristian ▼ 46'
- David Ramírez ▼ 6'
- Yenerey ▼ 75'
- Ale González
- Santiago Salgado
Dự bị 5
- Javi Martínez ▲ 6'
- Matías No ▲ 46'
- Chiqui ▲ 46'
- Alejo ▲ 69'
- Pedro Manzi ▲ 75'
- Nauzet Pérez
- P. Álvarez
- Tana ▼ 46'
- Facu
- E. Trovento ▼ 84'
- D. Casoppero ▼ 84'
- A. Gallego
- M. Cedrés
- Moha
- A. Yunes ▼ 63'
- Ubay ▼ 46'
Dự bị 5
- Vitolo ▲ 46'
- Enrique Castaño ▲ 46'
- Josemi ▲ 63'
- Carlos Rosa ▲ 84'
- Juanca ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 22 | +46 | 80 | |
| 2 | 34 | 64 - 28 | +36 | 75 | |
| 3 | 34 | 62 - 19 | +43 | 74 | |
| 4 | 34 | 74 - 24 | +50 | 74 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 55 | |
| 6 | 34 | 51 - 41 | +10 | 47 | |
| 7 | 34 | 35 - 38 | -3 | 43 | |
| 8 | 34 | 43 - 42 | +1 | 42 | |
| 9 | 34 | 41 - 36 | +5 | 41 | |
| 10 | 34 | 42 - 56 | -14 | 41 | |
| 11 | 34 | 42 - 53 | -11 | 39 | |
| 12 | 34 | 29 - 42 | -13 | 39 | |
| 13 | 34 | 30 - 46 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 35 - 45 | -10 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 53 | -20 | 32 | |
| 16 | 34 | 29 - 67 | -38 | 26 | |
| 17 | 34 | 21 - 54 | -33 | 24 | |
| 18 | 34 | 26 - 72 | -46 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
55Ghi được70
44Thủng lưới23
1.45Bàn thắng mỗi trận1.75
11Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai46