Santa Úrsula
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Villa Santa Brígida

Santa Úrsula vs Villa Santa Brígida

Tỷ số chung cuộc: Santa Úrsula 2-0 Villa Santa Brígida tại Tercera División RFEF - Group 12, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Santa Úrsula thắng 2, hòa 4, Villa Santa Brígida thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Argelio Tabares, Santa Úrsula
Trọng tài
Dalian Fanaru
Phong độ
DDLDL Santa Úrsula
LDLWW Villa Santa Brígida
  1. 15' Javi 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' Maceo Suso
  4. 57' Alejo Giovanni
  5. 64' Stéfano Montesano 2-0
  6. 66' Anthony Jonathan
  7. 68' Zeben Stéfano Montesano
  8. 75' Javi Mejías Javi Trujillo
  9. 76' Carlos Rafael Semidán
  10. 84' Pablo Javi
  11. 84' Carlos Vicente Jony
  12. FT2-0

Đội hình

Santa Úrsula HLV: Rubén García
  1. Javi ▼ 84'
  2. Juanje
  3. Tato
  4. Marcos
  5. Maxi
  6. Azael González
  7. Vitolo
  8. Semidán ▼ 76'
  9. Néstor
  10. Stéfano Montesano ▼ 68'
  11. Jony ▼ 84'

Dự bị 4

  1. Zeben ▲ 68'
  2. Carlos Rafael ▲ 76'
  3. Pablo ▲ 84'
  4. Carlos Vicente ▲ 84'
Villa Santa Brígida HLV: Ángel Sánchez
  1. Alberto Suárez
  2. Deivid
  3. Kevin Padilla
  4. Ángelo
  5. Alejandro Gil
  6. Jonathan ▼ 66'
  7. Suso ▼ 57'
  8. Peri
  9. Santi Domínguez
  10. Javi Trujillo ▼ 75'
  11. Giovanni ▼ 57'

Dự bị 4

  1. Maceo ▲ 57'
  2. Alejo ▲ 57'
  3. Anthony ▲ 66'
  4. Javi Mejías ▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Paso
32 44 - 27 +17 59
2
UD Las Palmas III
32 47 - 30 +17 58
3
CD Tenerife II
32 49 - 31 +18 57
4
Arucas
32 44 - 30 +14 56
5
Villa Santa Brígida
32 45 - 37 +8 48
6
Unión Sur Yaiza
32 42 - 43 -1 47
7
Gran Tarajal
32 46 - 40 +6 47
8
Santa Úrsula
32 35 - 37 -2 46
9
La Cuadra
32 46 - 35 +11 46
10
Marino
32 37 - 30 +7 45
11
Lanzarote
32 28 - 24 +4 44
12
Buzanada
32 35 - 33 +2 44
13
Herbania
32 27 - 33 -6 43
14
Tenisca
32 37 - 45 -8 40
15
Vera
32 27 - 37 -10 40
16
Unión Viera
32 24 - 51 -27 30
17
Las Zocas
32 14 - 64 -50 13
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
35Ghi được45
37Thủng lưới37
1.09Bàn thắng mỗi trận1.41
14Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu