Marino
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tenisca

Marino vs Tenisca

Tỷ số chung cuộc: Marino 3-0 Tenisca tại Tercera División RFEF - Group 12, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Marino thắng 3, hòa 2, Tenisca thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 22
Sân vận động
Estadio Antonio Domínguez Alfonso, Los Cristianos (Tenerife)
Trọng tài
Javier Prado
Phong độ
LDLLL Marino
LDLWL Tenisca
  1. 35' Samu Arbelo 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' Víctor Rodríguez 2-0
  4. 58' Mati Hernández Ahmed
  5. 61' Antonio Aarón
  6. 61' Saul Lucas Acosta
  7. 64' Johny F. Valencia
  8. 72' Nami 3-0
  9. 74' Guayre Chema
  10. 75' Karim Javi Saavedra
  11. 75' Alberto Nebai Hernández
  12. 85' N. Pérez Vicente
  13. FT3-0

Đội hình

Marino HLV: Kiko de Diego
  1. Sergio González
  2. Andrés Vidal
  3. Aitor Ruiz
  4. Javi Saavedra ▼ 75'
  5. Nebai Hernández ▼ 75'
  6. Samu Arbelo
  7. Valiente
  8. Ahmed ▼ 58'
  9. Víctor Rodríguez
  10. Nami
  11. F. Valencia ▼ 64'

Dự bị 4

  1. Mati Hernández ▲ 58'
  2. Johny ▲ 64'
  3. Karim ▲ 75'
  4. Alberto ▲ 75'
Tenisca HLV: José Almeida
  1. J. Gárate
  2. Orlando
  3. Miguel Rodríguez
  4. Omar
  5. Vicente ▼ 85'
  6. Matías Dumpiérrez
  7. Aarón ▼ 61'
  8. Chema ▼ 74'
  9. Dani López
  10. Adán Jesús
  11. Lucas Acosta ▼ 61'

Dự bị 4

  1. Antonio ▲ 61'
  2. Saul ▲ 61'
  3. Guayre ▲ 74'
  4. N. Pérez ▲ 85'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Paso
32 44 - 27 +17 59
2
UD Las Palmas III
32 47 - 30 +17 58
3
CD Tenerife II
32 49 - 31 +18 57
4
Arucas
32 44 - 30 +14 56
5
Villa Santa Brígida
32 45 - 37 +8 48
6
Unión Sur Yaiza
32 42 - 43 -1 47
7
Gran Tarajal
32 46 - 40 +6 47
8
Santa Úrsula
32 35 - 37 -2 46
9
La Cuadra
32 46 - 35 +11 46
10
Marino
32 37 - 30 +7 45
11
Lanzarote
32 28 - 24 +4 44
12
Buzanada
32 35 - 33 +2 44
13
Herbania
32 27 - 33 -6 43
14
Tenisca
32 37 - 45 -8 40
15
Vera
32 27 - 37 -10 40
16
Unión Viera
32 24 - 51 -27 30
17
Las Zocas
32 14 - 64 -50 13
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu34
37Ghi được38
30Thủng lưới49
1.16Bàn thắng mỗi trận1.12
12Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu