Santa Úrsula
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
La Cuadra

Santa Úrsula vs La Cuadra

Tỷ số chung cuộc: Santa Úrsula 1-0 La Cuadra tại Tercera División RFEF - Group 12, 9 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Santa Úrsula thắng 2, hòa 3, La Cuadra thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Argelio Tabares, Santa Úrsula
Trọng tài
Nazuet Rizo
Phong độ
DDLDL Santa Úrsula
LWLLW La Cuadra
  1. 8' Moha Yeremi Valerón
  2. HT0-0
  3. 46' Semidán Edu González
  4. 57' Jony Stéfano Montesano
  5. 65' Zeben 1-0
  6. 73' Iván Albert Samuel
  7. 73' F. Pérez Airam Pérez
  8. 76' Pablo Carlos Vicente
  9. 82' Soto José Roberto
  10. 88' Carlos Rafael Zeben
  11. FT1-0

Đội hình

Santa Úrsula HLV: Rubén García
  1. Juanje
  2. Tato
  3. Marcos
  4. Maxi
  5. Azael González
  6. Carlos Vicente ▼ 76'
  7. Vitolo
  8. Zeben ▼ 88'
  9. Néstor
  10. Edu González ▼ 46'
  11. Stéfano Montesano ▼ 57'

Dự bị 4

  1. Semidán ▲ 46'
  2. Jony ▲ 57'
  3. Pablo ▲ 76'
  4. Carlos Rafael ▲ 88'
La Cuadra HLV: Maxi Barrera
  1. Agoney
  2. Yeremi Valerón ▼ 8'
  3. Josito Padilla
  4. Samuel ▼ 73'
  5. Juanma Pérez
  6. José Yared
  7. José Roberto ▼ 82'
  8. Airam Pérez ▼ 73'
  9. Víctor Rodríguez
  10. Giovanni Rodríguez
  11. David Ramírez

Dự bị 4

  1. Moha ▲ 8'
  2. Iván Albert ▲ 73'
  3. F. Pérez ▲ 73'
  4. Soto ▲ 82'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Paso
32 44 - 27 +17 59
2
UD Las Palmas III
32 47 - 30 +17 58
3
CD Tenerife II
32 49 - 31 +18 57
4
Arucas
32 44 - 30 +14 56
5
Villa Santa Brígida
32 45 - 37 +8 48
6
Unión Sur Yaiza
32 42 - 43 -1 47
7
Gran Tarajal
32 46 - 40 +6 47
8
Santa Úrsula
32 35 - 37 -2 46
9
La Cuadra
32 46 - 35 +11 46
10
Marino
32 37 - 30 +7 45
11
Lanzarote
32 28 - 24 +4 44
12
Buzanada
32 35 - 33 +2 44
13
Herbania
32 27 - 33 -6 43
14
Tenisca
32 37 - 45 -8 40
15
Vera
32 27 - 37 -10 40
16
Unión Viera
32 24 - 51 -27 30
17
Las Zocas
32 14 - 64 -50 13
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
35Ghi được46
37Thủng lưới35
1.09Bàn thắng mỗi trận1.44
14Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu