Villa Santa Brígida
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Lanzarote

Villa Santa Brígida vs Lanzarote

Tỷ số chung cuộc: Villa Santa Brígida 1-2 Lanzarote tại Tercera División RFEF - Group 12, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villa Santa Brígida thắng 4, hòa 3, Lanzarote thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 4
Trọng tài
Xiomara Garcia
Phong độ
LDLWW Villa Santa Brígida
DDDDD Lanzarote
  1. 35' 0-1 Rubo Blanco11m
  2. HT0-1
  3. 58' Kevin Padilla Jonathan
  4. 58' Javi Trujillo Brian Cebolla
  5. 58' Anthony Javi Mejías
  6. 62' Juanito Bazo Rubo Blanco
  7. 62' Miguel Gopar Miguel
  8. 74' Ituka Armiche
  9. 74' 0-2 Juanito Bazo
  10. 76' Yebri Alyson
  11. 90'+9 Santi Domínguez11m 1-2
  12. FT1-2

Đội hình

Villa Santa Brígida HLV: Ángel Sánchez
  1. David Ramírez
  2. Kilian Cárdenes
  3. Armiche ▼ 74'
  4. Javi Mejías ▼ 58'
  5. Jonathan ▼ 58'
  6. Suso
  7. Peri
  8. Maceo
  9. Cristian Barrios
  10. Santi Domínguez
  11. Brian Cebolla ▼ 58'

Dự bị 4

  1. Kevin Padilla ▲ 58'
  2. Javi Trujillo ▲ 58'
  3. Anthony ▲ 58'
  4. Ituka ▲ 74'
Lanzarote HLV: Mateo García
  1. Ruymán Fernández
  2. Matheus
  3. Raúl
  4. Miguel ▼ 62'
  5. Leonel Marquez
  6. Keita
  7. Dani González
  8. M. Thioub
  9. Alyson ▼ 76'
  10. Rubo Blanco ▼ 62'
  11. Rodrigo

Dự bị 3

  1. Juanito Bazo ▲ 62'
  2. Miguel Gopar ▲ 62'
  3. Yebri ▲ 76'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Paso
32 44 - 27 +17 59
2
UD Las Palmas III
32 47 - 30 +17 58
3
CD Tenerife II
32 49 - 31 +18 57
4
Arucas
32 44 - 30 +14 56
5
Villa Santa Brígida
32 45 - 37 +8 48
6
Unión Sur Yaiza
32 42 - 43 -1 47
7
Gran Tarajal
32 46 - 40 +6 47
8
Santa Úrsula
32 35 - 37 -2 46
9
La Cuadra
32 46 - 35 +11 46
10
Marino
32 37 - 30 +7 45
11
Lanzarote
32 28 - 24 +4 44
12
Buzanada
32 35 - 33 +2 44
13
Herbania
32 27 - 33 -6 43
14
Tenisca
32 37 - 45 -8 40
15
Vera
32 27 - 37 -10 40
16
Unión Viera
32 24 - 51 -27 30
17
Las Zocas
32 14 - 64 -50 13
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
45Ghi được28
37Thủng lưới24
1.41Bàn thắng mỗi trận0.88
9Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn10
27Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu