Panadería Pulido
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
UD Las Palmas III

Panadería Pulido vs UD Las Palmas III

Tỷ số chung cuộc: Panadería Pulido 1-0 UD Las Palmas III tại Tercera División RFEF - Group 12, 11 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Panadería Pulido thắng 1, hòa 0, UD Las Palmas III thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 15
Sân vận động
Campo de Futbol Vega de San Mateo, Vega de San Mateo
Trọng tài
Aitor Ramírez
Phong độ
DDDLW Panadería Pulido
WWWLL UD Las Palmas III
  1. 40' Braulio López 1-0
  2. HT1-0
  3. 64' Castaña Pedro
  4. 64' Daniel Godoy Emilio
  5. 65' Isi López Cristian Abreu
  6. 65' Samu Pol
  7. 65' Richard Lorenzo Bianco
  8. 72' Javi Martínez Felipe
  9. 78' Gabri Ismael
  10. 78' Jacobo Braulio López
  11. 83' Echedey Isaac
  12. FT1-0

Đội hình

Panadería Pulido HLV: J. Socorro
  1. Eduardo
  2. Rubén Silva
  3. Pedro ▼ 64'
  4. Ismael ▼ 78'
  5. Oliver Viera
  6. Emilio ▼ 64'
  7. Kilian Aleman
  8. Ubay
  9. Raul Sosa
  10. Braulio López ▼ 78'
  11. Felipe ▼ 72'

Dự bị 5

  1. Castaña ▲ 64'
  2. Daniel Godoy ▲ 64'
  3. Javi Martínez ▲ 72'
  4. Gabri ▲ 78'
  5. Jacobo ▲ 78'
UD Las Palmas III HLV: Yoni Oujo
  1. Carlos Daniel
  2. Ian Bolaños
  3. Isaac ▼ 83'
  4. Brian
  5. Daniel Ojeda
  6. Pol ▼ 65'
  7. Julen Perez
  8. Cristian Abreu ▼ 65'
  9. José Ángel
  10. Pipo
  11. Lorenzo Bianco ▼ 65'

Dự bị 4

  1. Isi López ▲ 65'
  2. Samu ▲ 65'
  3. Richard ▲ 65'
  4. Echedey ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mensajero
20 28 - 17 +11 40
1
UD San Fernando
18 27 - 17 +10 33
2
Panadería Pulido
18 22 - 14 +8 32
2
Tenisca
20 37 - 20 +17 35
3
Atlético Paso
20 28 - 15 +13 33
3
UD Las Palmas III
18 26 - 22 +4 30
4
Buzanada
20 29 - 21 +8 32
4
Gran Tarajal
18 18 - 12 +6 29
5
CD Tenerife II
20 33 - 26 +7 31
5
Unión Viera
18 26 - 30 -4 26
6
Lanzarote
18 18 - 17 +1 24
6
Santa Úrsula
20 22 - 19 +3 29
7
La Cuadra
18 25 - 30 -5 24
7
Vera
20 24 - 24 0 29
8
Atlético Tacoronte
20 21 - 28 -7 25
8
Guía
18 18 - 28 -10 19
9
Atlético Victoria
20 16 - 30 -14 21
9
Villa Santa Brígida
18 18 - 21 -3 18
10
Arucas
18 20 - 27 -7 16
10
Güímar
20 19 - 34 -15 14
11
Ibarra
20 10 - 33 -23 10
Relegation Round

So sánh

24Trận đấu24
33Ghi được32
19Thủng lưới33
1.38Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới7
8Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu