PE Sant Jordi vs Constància
Tỷ số chung cuộc: PE Sant Jordi 2-2 Constància tại Tercera División RFEF - Group 11, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: PE Sant Jordi thắng 1, hòa 3, Constància thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 4
- Sân vận động
- Campo Municipal Kiko Serra, Sant Josep de sa Talaia
- Trọng tài
- Gonzalo Borreda
- Phong độ
- WLLLW PE Sant Jordi
- WWDLW Constància
- 5' Diego Marín 1-0
- 23' 1-1 Mateu Roca
- 42' ▲ J. Michalczyk ▼ Juanma Quesada
- 44' 1-2 Antonio González
- HT1-2
- 64' ▲ Luis Gutiérrez ▼ Ferrán Muñoz
- 64' ▲ Álvaro ▼ J. Michalczyk
- 64' ▲ Álvaro Cruz ▼ Juan Casco
- 69' ▲ Eros Jellouli ▼ Marcos Arriaza
- 69' ▲ Campoy ▼ Antonio González
- 79' ▲ Álex Ribas ▼ Mateu Roca
- 79' ▲ Joan Gayà ▼ Joan Florit
- 85' ▲ Andreu ▼ Jaume Estrany
- 89' Alejandro Calle11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- Adri Rojo
- Álvaro Ivorra
- Juan Casco ▼ 64'
- Pablo Trapiello
- Juanma Quesada ▼ 42'
- Ferrán Muñoz ▼ 64'
- Angelito
- Txema
- Alejandro Calle
- Carles Moscardó
- Diego Marín
Dự bị 4
- J. Michalczyk ▲ 42'
- Luis Gutiérrez ▲ 64'
- Álvaro ▲ 64'
- Álvaro Cruz ▲ 64'
- Tomeo Pocoví
- Mateo Garcías
- Miguel Buades
- Juan Suasi
- Mateu Roca ▼ 79'
- Nico Baleani
- Marcos Arriaza ▼ 69'
- Jaume Estrany ▼ 85'
- Joan Florit ▼ 79'
- Antonio González ▼ 69'
- José Gálvez
Dự bị 5
- Eros Jellouli ▲ 69'
- Campoy ▲ 69'
- Álex Ribas ▲ 79'
- Joan Gayà ▲ 79'
- Andreu ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 20 | +47 | 60 | |
| 2 | 30 | 51 - 26 | +25 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 23 | +28 | 59 | |
| 4 | 30 | 58 - 25 | +33 | 56 | |
| 5 | 30 | 40 - 32 | +8 | 52 | |
| 6 | 30 | 47 - 33 | +14 | 48 | |
| 7 | 30 | 41 - 34 | +7 | 47 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 46 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 10 | 30 | 32 - 35 | -3 | 39 | |
| 11 | 30 | 33 - 45 | -12 | 37 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 50 | -21 | 29 | |
| 14 | 30 | 41 - 52 | -11 | 25 | |
| 15 | 30 | 19 - 61 | -42 | 19 | |
| 16 | 30 | 27 - 94 | -67 | 6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
41Ghi được47
52Thủng lưới33
1.37Bàn thắng mỗi trận1.57
4Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn12
27Hiệp hai25