Manacor vs PE Sant Jordi
Tỷ số chung cuộc: Manacor 3-2 PE Sant Jordi tại Tercera División RFEF - Group 11, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Manacor thắng 6, hòa 0, PE Sant Jordi thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 2
- Sân vận động
- Na Capellera, Mallorca
- Trọng tài
- Francisco Ortiz
- Phong độ
- DWLLW Manacor
- WLLLW PE Sant Jordi
- 36' Tià Sastre 1-0
- 40' Onofre Riera 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Alejandro Calle ▼ Toni Florit
- 50' 2-1 Alejandro Calle
- 60' ▲ R. Cuenca ▼ Sergio Barroso
- 60' ▲ Joan Mari ▼ Alberto Pareja
- 68' ▲ Álvaro Cruz ▼ Carles Moscardó
- 69' 2-2 Álvaro Cruz
- 75' ▲ Joan Roig ▼ Nico Rubio
- 75' ▲ Josep Cardona ▼ Barto
- 75' ▲ Ferrán Muñoz ▼ Luis Gutiérrez
- 83' R. Cuenca11m 3-2
- 88' ▲ Juan Casco ▼ Txema
- 88' ▲ Tomás ▼ Diego Marín
- FT3-2
Đội hình
- Xavi Ginard
- Álex Bonilla
- Sergi Vecina
- Tomeu Sancho
- Xisco Garí
- Onofre Riera
- Sergio Barroso ▼ 60'
- Tià Sastre
- Nico Rubio ▼ 75'
- Alberto Pareja ▼ 60'
- Barto ▼ 75'
Dự bị 4
- R. Cuenca ▲ 60'
- Joan Mari ▲ 60'
- Joan Roig ▲ 75'
- Josep Cardona ▲ 75'
- Miguel de la Osa
- Álvaro Ivorra
- Reverte
- Pablo Trapiello
- Juanma Quesada
- Txema ▼ 88'
- Álvaro
- Luis Gutiérrez ▼ 75'
- Carles Moscardó ▼ 68'
- Diego Marín ▼ 88'
- Toni Florit ▼ 46'
Dự bị 5
- Alejandro Calle ▲ 46'
- Álvaro Cruz ▲ 68'
- Ferrán Muñoz ▲ 75'
- Juan Casco ▲ 88'
- Tomás ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 20 | +47 | 60 | |
| 2 | 30 | 51 - 26 | +25 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 23 | +28 | 59 | |
| 4 | 30 | 58 - 25 | +33 | 56 | |
| 5 | 30 | 40 - 32 | +8 | 52 | |
| 6 | 30 | 47 - 33 | +14 | 48 | |
| 7 | 30 | 41 - 34 | +7 | 47 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 46 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 10 | 30 | 32 - 35 | -3 | 39 | |
| 11 | 30 | 33 - 45 | -12 | 37 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 50 | -21 | 29 | |
| 14 | 30 | 41 - 52 | -11 | 25 | |
| 15 | 30 | 19 - 61 | -42 | 19 | |
| 16 | 30 | 27 - 94 | -67 | 6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu30
53Ghi được41
31Thủng lưới52
1.61Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai27