Atlético Espeleño vs Coria CF
Tỷ số chung cuộc: Atlético Espeleño 1-0 Coria CF tại Tercera División RFEF - Group 10, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atlético Espeleño thắng 1, hòa 2, Coria CF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 18
- Sân vận động
- Campo de Fútbol Municipal, Espiel
- Trọng tài
- Javier Fernández
- Phong độ
- LLWLL Atlético Espeleño
- DLLDW Coria CF
- 6' Polaco 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Mate ▼ Rafa Santacruz
- 46' ▲ David Cobo ▼ Dani Casado
- 46' ▲ E. Sachetti ▼ Miguel Gómez
- 60' ▲ Sergio Ufano ▼ Curro Sánchez
- 60' ▲ Iker Amores ▼ Abel Moreno
- 66' ▲ Guille Roldán ▼ Rafael Rojas
- 76' ▲ Luis Holgado ▼ Manuel Palacios
- 81' ▲ T. Montenegro ▼ Antolín
- 87' ▲ Adriano Romero ▼ Juaniyo Gómez
- FT1-0
Đội hình
- Gonzalo Piña
- Rafa Santacruz ▼ 46'
- Fernando Recio
- Edu
- Tena
- Figueroa
- Alex Molina
- Antolín ▼ 81'
- Polaco
- Rafael Rojas ▼ 66'
- Juaniyo Gómez ▼ 87'
Dự bị 4
- Mate ▲ 46'
- Guille Roldán ▲ 66'
- T. Montenegro ▲ 81'
- Adriano Romero ▲ 87'
- Isco Suárez
- Juan Gómez ▼ 87'
- Abel Moreno ▼ 60'
- Edu Cabana
- Ángel
- Curro Sánchez ▼ 60'
- Melchor
- Pedro Jiménez
- Miguel Gómez ▼ 46'
- Manuel Palacios ▼ 76'
- Dani Casado ▼ 46'
Dự bị 5
- David Cobo ▲ 46'
- E. Sachetti ▲ 46'
- Sergio Ufano ▲ 60'
- Iker Amores ▲ 60'
- Luis Holgado ▲ 76'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 24 | +23 | 60 | |
| 2 | 30 | 44 - 19 | +25 | 58 | |
| 3 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 4 | 30 | 35 - 26 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 42 - 35 | +7 | 47 | |
| 6 | 30 | 32 - 23 | +9 | 47 | |
| 7 | 30 | 36 - 29 | +7 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 31 | +1 | 40 | |
| 9 | 30 | 40 - 40 | 0 | 40 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 40 | |
| 11 | 30 | 25 - 29 | -4 | 39 | |
| 12 | 30 | 31 - 43 | -12 | 36 | |
| 13 | 30 | 31 - 43 | -12 | 33 | |
| 14 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 40 | -14 | 24 | |
| 16 | 30 | 15 - 53 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu31
40Ghi được27
40Thủng lưới42
1.33Bàn thắng mỗi trận0.87
8Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai12