Tomares vs Ciudad de Lucena
Tỷ số chung cuộc: Tomares 0-3 Ciudad de Lucena tại Tercera División RFEF - Group 10, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tomares thắng 0, hòa 1, Ciudad de Lucena thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Municipal San Sebastián, Tomares
- Trọng tài
- Luis Espina
- Phong độ
- LLDWD Tomares
- WWLWD Ciudad de Lucena
- 22' ▲ Álvaro Pérez ▼ Salva Blázquez
- HT0-0
- 46' ▲ Carlos García ▼ M. Troncoso
- 52' 0-1 Brian Triviño11m
- 54' ▲ Cifu ▼ Sergio Buzón
- 54' ▲ Sergio López ▼ Ale Jiménez
- 56' 0-2 L. Pierce
- 63' ▲ Juanky ▼ Álex Buzón
- 72' ▲ Javi Forján ▼ Chico
- 83' 0-3 Guille Solisphản lưới
- 85' ▲ Rafa ▼ Iván Henares
- 85' ▲ Rubén Navas ▼ L. Pierce
- FT0-3
Đội hình
- Álvaro Acosta
- Antonio Mesa
- Juan Delgado
- Fran Apolinar
- Sergio Buzón ▼ 54'
- Ñito
- Álex Buzón ▼ 63'
- Guille Solis
- Iván Merino
- Ale Jiménez ▼ 54'
- Jorge Amaya
Dự bị 3
- Cifu ▲ 54'
- Sergio López ▲ 54'
- Juanky ▲ 63'
- Jesús Navajas
- Marcos Pérez
- Salva Blázquez ▼ 22'
- L. Pierce ▼ 85'
- Toni
- Iván Henares ▼ 85'
- Joel Armengol
- Mario
- M. Troncoso ▼ 46'
- Brian Triviño
- Chico ▼ 72'
Dự bị 5
- Álvaro Pérez ▲ 22'
- Carlos García ▲ 46'
- Javi Forján ▲ 72'
- Rafa ▲ 85'
- Rubén Navas ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 77 | |
| 2 | 32 | 59 - 26 | +33 | 67 | |
| 3 | 32 | 50 - 24 | +26 | 62 | |
| 4 | 32 | 45 - 25 | +20 | 60 | |
| 5 | 32 | 53 - 31 | +22 | 58 | |
| 6 | 32 | 54 - 33 | +21 | 58 | |
| 7 | 32 | 36 - 41 | -5 | 45 | |
| 8 | 32 | 40 - 48 | -8 | 43 | |
| 9 | 32 | 26 - 39 | -13 | 37 | |
| 10 | 32 | 30 - 49 | -19 | 36 | |
| 11 | 32 | 31 - 45 | -14 | 36 | |
| 12 | 32 | 37 - 49 | -12 | 34 | |
| 13 | 32 | 29 - 35 | -6 | 34 | |
| 14 | 32 | 26 - 30 | -4 | 33 | |
| 15 | 32 | 27 - 46 | -19 | 31 | |
| 16 | 32 | 25 - 51 | -26 | 23 | |
| 17 | 32 | 26 - 59 | -33 | 23 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu33
27Ghi được46
46Thủng lưới25
0.84Bàn thắng mỗi trận1.39
6Giữ sạch lưới16
12Trên 2.5 bàn12
16Hiệp hai25