Betanzos vs Estradense
Tỷ số chung cuộc: Betanzos 0-1 Estradense tại Tercera División RFEF - Group 1, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Betanzos thắng 1, hòa 1, Estradense thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio García Hermanos, Betanzos
- Phong độ
- WLWLL Betanzos
- WLDLL Estradense
- HT0-0
- 62' ▲ Álvaro Otero ▼ David Domínguez
- 62' ▲ Martín Lago ▼ Mon
- 66' ▲ Pedro Couce ▼ Sito Pais
- 69' ▲ Miguel Fernández ▼ Marcos Mella
- 76' ▲ Diego Fuentes ▼ Pablo Porrúa
- 76' ▲ Sergio Prieto ▼ Raúl Gómez
- 87' ▲ Marcos Míguez ▼ Hugo López
- 90' B. Fandino
- 90' B. Fandino
- 90'+4 0-1 Victor Gamarra11m
- FT0-1
Đội hình
- Brais Vázquez
- Adrián Casariego
- Alex Coba
- Antonio
- David Carneiro
- Sito Pais ▼ 66'
- Manuel Barbeito
- Berto Fandiño
- Mon ▼ 62'
- Juan de Dora
- David Domínguez ▼ 62'
Dự bị 3
- Álvaro Otero ▲ 62'
- Martín Lago ▲ 62'
- Pedro Couce ▲ 66'
- Coke
- Ander Bellido
- Oscar López
- Ángel Landeira
- Pablo Porrúa ▼ 76'
- E. Reyes
- Brais Vidal
- Marcos Mella ▼ 69'
- Raúl Gómez ▼ 76'
- Victor Gamarra
- Hugo López ▼ 87'
Dự bị 4
- Miguel Fernández ▲ 69'
- Diego Fuentes ▲ 76'
- Sergio Prieto ▲ 76'
- Marcos Míguez ▲ 87'
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 20 | +34 | 74 | |
| 2 | 34 | 52 - 37 | +15 | 60 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 59 | |
| 4 | 34 | 40 - 28 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 42 - 31 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 44 - 40 | +4 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 47 - 52 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 48 | -8 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 42 | -2 | 38 | |
| 15 | 34 | 29 - 45 | -16 | 37 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 18 | 34 | 29 - 51 | -22 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu40
29Ghi được58
51Thủng lưới44
0.85Bàn thắng mỗi trận1.45
7Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn18
12Hiệp hai34