Bergantiños vs UD Ourense
Tỷ số chung cuộc: Bergantiños 3-1 UD Ourense tại Tercera División RFEF - Group 1, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bergantiños thắng 2, hòa 1, UD Ourense thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio As Eiroas, Carballo
- Phong độ
- LWLWD Bergantiños
- WWDLL UD Ourense
- 40' Longo 1-0
- 44' ▲ Dani Pedrosa ▼ Longo
- HT1-0
- 55' 1-1 Yelco Alfaya
- 64' ▲ Jorge Cano ▼ Mario Musy
- 67' Dani Pedrosa 2-1
- 74' Jorge Cano 3-1
- 76' ▲ David Rojo ▼ Jesús Ares
- 83' ▲ Iván Guerrero ▼ Álex Ramos
- 83' ▲ David Álvarez ▼ Remeseiro
- 83' ▲ Álex Fernández ▼ Antón Guisande
- 83' ▲ V. Matovu ▼ Santi de Prado
- 90'+5 J. Cano
- FT3-1
Đội hình
- Santi Canedo
- Checa
- Iago Martínez
- Isra Pérez
- Alex Cabarcos
- Remeseiro ▼ 83'
- Manuel Núñez
- F. Kanouté
- Álex Ramos ▼ 83'
- Mario Musy ▼ 64'
- Longo ▼ 44'
Dự bị 4
- Dani Pedrosa ▲ 44'
- Jorge Cano ▲ 64'
- Iván Guerrero ▲ 83'
- David Álvarez ▲ 83'
- Álex Cobo
- Lucas Puime
- Varo Fernández
- Labrada
- Champi
- Santi de Prado ▼ 83'
- Pablo Parrilla
- Luismi Rincón
- Yelco Alfaya
- Antón Guisande ▼ 83'
- Jesús Ares ▼ 76'
Dự bị 3
- David Rojo ▲ 76'
- Álex Fernández ▲ 83'
- V. Matovu ▲ 83'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 49 - 19 | +30 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 3 | 34 | 39 - 23 | +16 | 58 | |
| 4 | 34 | 47 - 34 | +13 | 55 | |
| 5 | 34 | 43 - 35 | +8 | 50 | |
| 6 | 34 | 46 - 39 | +7 | 47 | |
| 7 | 34 | 43 - 39 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 31 - 32 | -1 | 45 | |
| 9 | 34 | 33 - 34 | -1 | 44 | |
| 10 | 34 | 39 - 42 | -3 | 44 | |
| 11 | 34 | 37 - 36 | +1 | 44 | |
| 12 | 34 | 35 - 35 | 0 | 43 | |
| 13 | 34 | 32 - 34 | -2 | 43 | |
| 14 | 34 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 15 | 34 | 38 - 40 | -2 | 42 | |
| 16 | 34 | 30 - 42 | -12 | 41 | |
| 17 | 34 | 27 - 65 | -38 | 26 | |
| 18 | 34 | 24 - 66 | -42 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
49Ghi được55
19Thủng lưới42
1.44Bàn thắng mỗi trận1.45
18Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai36