Alondras vs Celta de Vigo III
Tỷ số chung cuộc: Alondras 0-1 Celta de Vigo III tại Tercera División RFEF - Group 1, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Alondras thắng 3, hòa 2, Celta de Vigo III thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 14
- Sân vận động
- Campo do Morrazo, Cangas
- Trọng tài
- Alberto Lago
- Phong độ
- WLLWL Alondras
- LWWWL Celta de Vigo III
- HT0-0
- 61' ▲ Fer López ▼ Sobrido
- 61' ▲ Martín Rafael ▼ Ruben Figueiras
- 69' ▲ Hugo Sanmartín ▼ Óscar Martínez
- 69' ▲ Ignacio ▼ Javier Pereira
- 71' 0-1 José Rivera
- 75' ▲ Mauro Nores ▼ Ángel Landeira
- 75' ▲ Raúl Paz ▼ David Mosquera
- 84' ▲ Jorge Guimerans ▼ Pablo García
- 84' ▲ Brais Penela ▼ José Rivera
- 88' ▲ Santi Prado ▼ David Rey
- FT0-1
Đội hình
- Andrés Álvarez
- Aitor Díaz
- Pablo García ▼ 84'
- Pablo Salgueiro
- Diego Rodriguez
- Javier Pereira ▼ 69'
- Ángel Landeira ▼ 75'
- Óscar Martínez ▼ 69'
- Abel Martínez
- David Mosquera ▼ 75'
- Xoel Piñeiro
Dự bị 5
- Hugo Sanmartín ▲ 69'
- Ignacio ▲ 69'
- Mauro Nores ▲ 75'
- Raúl Paz ▲ 75'
- Jorge Guimerans ▲ 84'
- César Fernández
- Gael Alonso
- Javier Piay
- Ju
- Manuel Baltar
- Manu Fernández
- David Rey ▼ 88'
- Ruben Figueiras ▼ 61'
- Mario Cantero
- Sobrido ▼ 61'
- José Rivera ▼ 84'
Dự bị 4
- Fer López ▲ 61'
- Martín Rafael ▲ 61'
- Brais Penela ▲ 84'
- Santi Prado ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 18 | +29 | 61 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 4 | 30 | 35 - 24 | +11 | 46 | |
| 5 | 30 | 38 - 30 | +8 | 45 | |
| 6 | 30 | 51 - 37 | +14 | 41 | |
| 7 | 30 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 30 | 36 - 33 | +3 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 37 | -8 | 37 | |
| 14 | 30 | 28 - 48 | -20 | 31 | |
| 15 | 30 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 27 - 52 | -25 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
36Ghi được51
33Thủng lưới37
1.2Bàn thắng mỗi trận1.7
9Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai29