UD Ourense vs Deportivo La Coruña II
Tỷ số chung cuộc: UD Ourense 2-2 Deportivo La Coruña II tại Tercera División RFEF - Group 1, 8 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: UD Ourense thắng 1, hòa 2, Deportivo La Coruña II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio O Couto, Ourense
- Trọng tài
- Alberto Lago
- Phong độ
- WDLLL UD Ourense
- LDLDW Deportivo La Coruña II
- 16' 0-1 Martín Ochoa
- 32' 0-2 Iano Imbene
- HT0-2
- 46' ▲ Antón Guisande ▼ Osián Vázquez
- 46' ▲ Labrada ▼ Iván Amaya
- 59' ▲ Manuel Núñez ▼ Raúl Melo
- 66' ▲ Iñaki Leonardo ▼ Jesús Ares
- 72' ▲ Currás ▼ Diego Gómez
- 72' ▲ Davo ▼ Martín Ochoa
- 78' ▲ Iker Baltar ▼ Labrada
- 87' Manuel Núñez 1-2
- 88' ▲ Alejandro Pereira ▼ Marcel Céspedes
- 90'+4 Champi 2-2
- FT2-2
Đội hình
- Ramón Rodríguez
- Varo Fernández
- Alex Vázquez
- V. Nieves
- Alvaro Villarino
- Iván Amaya ▼ 46'
- Champi
- Gabi Sanin
- Raúl Melo ▼ 59'
- Osián Vázquez ▼ 46'
- José Pérez
Dự bị 4
- Antón Guisande ▲ 46'
- Labrada ▲ 46'
- Manuel Núñez ▲ 59'
- Iker Baltar ▲ 78'
- Brais Suárez
- Ángel Puerto
- Dani Barcia
- Marc Lachèvre
- Marcel Céspedes ▼ 88'
- Brais Val
- Álex Barba
- Diego Gómez ▼ 72'
- Iano Imbene
- Martín Ochoa ▼ 72'
- Jesús Ares ▼ 66'
Dự bị 4
- Iñaki Leonardo ▲ 66'
- Currás ▲ 72'
- Davo ▲ 72'
- Alejandro Pereira ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 18 | +29 | 61 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 4 | 30 | 35 - 24 | +11 | 46 | |
| 5 | 30 | 38 - 30 | +8 | 45 | |
| 6 | 30 | 51 - 37 | +14 | 41 | |
| 7 | 30 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 30 | 36 - 33 | +3 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 37 | -8 | 37 | |
| 14 | 30 | 28 - 48 | -20 | 31 | |
| 15 | 30 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 27 - 52 | -25 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu31
39Ghi được48
35Thủng lưới20
1.18Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai26