Socuéllamos vs CD Coria
Tỷ số chung cuộc: Socuéllamos 0-0 CD Coria tại Segunda División RFEF - Group 5, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Socuéllamos thắng 1, hòa 3, CD Coria thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Paquito Jiménez, Socuéllamos
- Trọng tài
- Javier Villaescusa
- Phong độ
- LLWDD Socuéllamos
- LWDLW CD Coria
- HT0-0
- 46' ▲ Pedro Melli ▼ Cera
- 54' ▲ Y. Yalike ▼ Cristian Toboso
- 64' ▲ G. Rodríguez ▼ Asier Barahona
- 64' ▲ Joaquinete ▼ Raúl Godoy
- 74' ▲ Asiel Mateo ▼ Canillas
- 77' ▲ Pablo Palomino ▼ J. Bayo
- 86' ▲ Dani Mori ▼ Alberto Bernardo
- FT0-0
Đội hình
- Diego Nieves
- Carlos Martínez
- Cristian Toboso ▼ 54'
- Álvaro Alcázar
- Antonio Fernández
- F. Álvarez
- Pepe Delgado
- Adri Pérez
- Raúl Godoy ▼ 64'
- Asier Barahona ▼ 64'
- J. Bayo ▼ 77'
Dự bị 7
- Y. Yalike ▲ 54'
- G. Rodríguez ▲ 64'
- Joaquinete ▲ 64'
- Pablo Palomino ▲ 77'
- Christian López
- Fernandito
- Pablo Huelamo
- Toni Varea
- Álex Rodríguez
- Cera ▼ 46'
- Mahíllo
- Joserra
- Álex Hernández
- Sergio Gómez
- Traver
- Canillas ▼ 74'
- Adrià
- Alberto Bernardo ▼ 86'
Dự bị 5
- Pedro Melli ▲ 46'
- Asiel Mateo ▲ 74'
- Dani Mori ▲ 86'
- Diego Mirón
- Pablo De Plasencia
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 41 - 15 | +26 | 66 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 46 - 28 | +18 | 62 | |
| 4 | 34 | 35 - 23 | +12 | 55 | |
| 5 | 34 | 48 - 44 | +4 | 52 | |
| 6 | 34 | 29 - 25 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 49 - 35 | +14 | 48 | |
| 8 | 34 | 35 - 26 | +9 | 47 | |
| 9 | 34 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 10 | 34 | 28 - 45 | -17 | 41 | |
| 11 | 34 | 38 - 39 | -1 | 41 | |
| 12 | 34 | 33 - 47 | -14 | 39 | |
| 13 | 34 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 31 - 39 | -8 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 42 | -8 | 35 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 34 | |
| 17 | 34 | 25 - 41 | -16 | 33 | |
| 18 | 34 | 19 - 47 | -28 | 32 |
Thăng hạng Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu40
25Ghi được36
43Thủng lưới56
0.69Bàn thắng mỗi trận0.9
14Giữ sạch lưới13
11Trên 2.5 bàn12
13Hiệp hai18