Levante UD II vs Intercity
Tỷ số chung cuộc: Levante UD II 0-5 Intercity tại Segunda División RFEF - Group 5, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Levante UD II thắng 1, hòa 0, Intercity thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 32
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva de Buñol - Campo 1, Buñol
- Trọng tài
- Alejandro Clemente
- Phong độ
- LDWLD Levante UD II
- WWLWD Intercity
- 18' 0-1 Benja
- 39' 0-2 Cristian Herrera
- HT0-2
- 46' ▲ Pol Roigé ▼ Cristian Cedrés
- 56' ▲ E. Cabrera ▼ Benja
- 66' ▲ Carlos Carmona ▼ Cristian Herrera
- 80' ▲ Andreu Arasa ▼ Joseda Álvarez
- 80' ▲ Sergio Granados ▼ Álex Cerdá
- 83' ▲ Viguera ▼ Juanma Ortiz
- 83' ▲ José Manuel ▼ Víctor Villacañas
- 84' 0-3 I. Kecojević
- 88' 0-4 J. Núñez
- 90'+1 0-5 Carlos Carmona
- FT0-5
Đội hình
- Pablo Cuñat
- Antonio Leal
- Joseda Álvarez ▼ 80'
- Miguel Peñalver
- Carlos Giménez
- Mario Climent
- Mario Rodríguez
- G. Kochorashvili
- Carlos Benítez
- Raúl Alcaina
- Álex Cerdá ▼ 80'
Dự bị 7
- Andreu Arasa ▲ 80'
- Sergio Granados ▲ 80'
- E. Sevikyan
- Joan Pulpón
- M. Diana
- O. Faraj
- Picón
- Manu Herrera
- Juanma Ortiz ▼ 83'
- I. Kecojević
- Álvaro Pérez
- L. Ferroni
- J. Núñez
- M. Ribero
- Benja ▼ 56'
- Cristian Herrera ▼ 66'
- Cristian Cedrés ▼ 46'
- Víctor Villacañas ▼ 83'
Dự bị 7
- Pol Roigé ▲ 46'
- E. Cabrera ▲ 56'
- Carlos Carmona ▲ 66'
- Viguera ▲ 83'
- José Manuel ▲ 83'
- Dani Atanes
- David Martínez
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 46 - 16 | +30 | 66 | |
| 2 | 34 | 41 - 18 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 42 - 27 | +15 | 58 | |
| 4 | 34 | 47 - 37 | +10 | 56 | |
| 5 | 34 | 41 - 31 | +10 | 56 | |
| 6 | 34 | 34 - 29 | +5 | 55 | |
| 7 | 34 | 42 - 36 | +6 | 51 | |
| 8 | 34 | 34 - 32 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 36 - 39 | -3 | 45 | |
| 10 | 34 | 32 - 36 | -4 | 43 | |
| 11 | 34 | 30 - 35 | -5 | 43 | |
| 12 | 34 | 29 - 34 | -5 | 43 | |
| 13 | 34 | 32 - 36 | -4 | 41 | |
| 14 | 34 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 15 | 34 | 23 - 48 | -25 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 59 | -26 | 32 | |
| 17 | 34 | 38 - 50 | -12 | 29 | |
| 18 | 34 | 27 - 44 | -17 | 28 |
Thăng hạng Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
34Ghi được48
37Thủng lưới19
0.94Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới25
9Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai31