Ucam Murcia vs Recreativo Huelva
Tỷ số chung cuộc: Ucam Murcia 0-0 Recreativo Huelva tại Segunda División RFEF - Group 4, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ucam Murcia thắng 3, hòa 2, Recreativo Huelva thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División RFEF - Group 4 · Group 4 · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio de La Condomina, Murcia
- Trọng tài
- Roberto Carralero
- Phong độ
- LLLLW Ucam Murcia
- WLWLW Recreativo Huelva
- HT0-0
- 63' ▲ José Fran ▼ Manu Ramírez
- 69' ▲ Sergio Chinchilla ▼ Iago Díaz
- 69' ▲ Antonio Salinas ▼ Juanito
- 73' ▲ David Luna ▼ Migue Marín
- 73' ▲ Pito Camacho ▼ Chumbi
- 74' ▲ Samuel Mayo ▼ Mario Abenza
- FT0-0
Đội hình
- Pau Torres
- Edu Oriol
- Migue Marín ▼ 73'
- Javi Ramírez
- Vicente Romero
- Mario Abenza ▼ 74'
- Manu Ramírez ▼ 63'
- Yasser
- Isra
- Chumbi ▼ 73'
- Isra Sala
Dự bị 7
- José Fran ▲ 63'
- David Luna ▲ 73'
- Pito Camacho ▲ 73'
- Samuel Mayo ▲ 74'
- Diego Jiménez
- Javi Pérez
- Zorro
- Rubén Gálvez
- Fran Ávila
- Bernardo Cruz
- Juanjo Mateos
- Rubén Serrano
- Iago Díaz ▼ 69'
- J. Núñez
- Jordi Ortega
- Adri Arjona
- Juanito ▼ 69'
- I. Peter
Dự bị 7
- Sergio Chinchilla ▲ 69'
- Antonio Salinas ▲ 69'
- Adri Víctores
- Enric Martínez
- M. Mbaye
- Simo
- José Ángel
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 24 | +34 | 73 | |
| 2 | 34 | 39 - 24 | +15 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 32 | +15 | 59 | |
| 4 | 34 | 47 - 33 | +14 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 27 | +19 | 54 | |
| 6 | 34 | 35 - 29 | +6 | 52 | |
| 7 | 34 | 35 - 30 | +5 | 47 | |
| 8 | 34 | 32 - 36 | -4 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 45 | |
| 10 | 34 | 36 - 31 | +5 | 45 | |
| 11 | 34 | 38 - 46 | -8 | 45 | |
| 12 | 34 | 34 - 35 | -1 | 44 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 44 | |
| 14 | 34 | 30 - 36 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 34 - 41 | -7 | 39 | |
| 16 | 34 | 30 - 40 | -10 | 34 | |
| 17 | 34 | 26 - 48 | -22 | 31 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 19 |
Thăng hạng Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu43
62Ghi được47
37Thủng lưới29
1.32Bàn thắng mỗi trận1.09
21Giữ sạch lưới23
16Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai23