Langreo vs Salamanca UDS
Tỷ số chung cuộc: Langreo 1-1 Salamanca UDS tại Segunda División RFEF - Group 1, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Langreo thắng 2, hòa 2, Salamanca UDS thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Ganzábal, La Felguera, Langreo
- Trọng tài
- Miguel Ferrol
- Phong độ
- DLWLL Langreo
- LWLLW Salamanca UDS
- 22' 0-1 J. Victoria
- 30' Iglesias 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Álvaro Arencibia ▼ Fer
- 60' ▲ Jandrín ▼ Ángel Auñón
- 71' ▲ Jorge Hernández ▼ E. Lavsamba
- 71' ▲ Junior ▼ Iglesias
- 72' ▲ Manin ▼ Diego Benito
- 80' ▲ Dorian Hanza ▼ Pana
- 80' ▲ L. Blie ▼ L. Télles
- 80' ▲ Mikel Bueno ▼ J. Victoria
- FT1-1
Đội hình
- Adrián Torre
- Alain Álvarez
- Cristian Ferreiro
- Lobato
- Peli
- E. Lavsamba ▼ 71'
- Juan López
- Ángel Auñón ▼ 60'
- Pana ▼ 80'
- Iglesias ▼ 71'
- Cristian Ebea
Dự bị 7
- Jandrín ▲ 60'
- Jorge Hernández ▲ 71'
- Junior ▲ 71'
- Dorian Hanza ▲ 80'
- Álvaro García
- Javi Torres
- Nacho
- José Salcedo
- K. Álvarez
- Álex Menéndez
- Javier Murúa
- Fer ▼ 46'
- Diego Benito ▼ 72'
- L. Télles ▼ 80'
- Antonio Amaro
- J. Victoria ▼ 80'
- G. Carmona
- Iban Ribeiro
Dự bị 7
- Álvaro Arencibia ▲ 46'
- Manin ▲ 72'
- L. Blie ▲ 80'
- Mikel Bueno ▲ 80'
- Javi Benítez
- L. Martínez
- Raúl Uche
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 35 | +31 | 65 | |
| 2 | 34 | 54 - 39 | +15 | 61 | |
| 3 | 34 | 41 - 32 | +9 | 57 | |
| 4 | 34 | 46 - 32 | +14 | 52 | |
| 5 | 34 | 51 - 41 | +10 | 52 | |
| 6 | 34 | 36 - 37 | -1 | 49 | |
| 7 | 34 | 44 - 34 | +10 | 48 | |
| 8 | 34 | 47 - 38 | +9 | 47 | |
| 9 | 34 | 43 - 37 | +6 | 47 | |
| 10 | 34 | 35 - 35 | 0 | 45 | |
| 11 | 34 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 38 - 38 | 0 | 43 | |
| 13 | 34 | 37 - 42 | -5 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 44 | -7 | 41 | |
| 15 | 34 | 26 - 29 | -3 | 41 | |
| 16 | 34 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 34 | 32 - 48 | -16 | 39 | |
| 18 | 34 | 23 - 78 | -55 | 18 |
Thăng hạng Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu39
46Ghi được30
46Thủng lưới36
1.15Bàn thắng mỗi trận0.77
10Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn9
27Hiệp hai14