Sabadell vs FC Andorra
Tỷ số chung cuộc: Sabadell 0-1 FC Andorra tại Primera División RFEF - Group 2, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sabadell thắng 0, hòa 2, FC Andorra thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadi de la Nova Creu Alta, Sabadell
- Trọng tài
- Abraham Domínguez
- Phong độ
- WDDWW Sabadell
- WLLLL FC Andorra
- 28' D. Morer
- 36' Facu
- 42' D. Martin
- 45'+1 M. Riverola
- HT0-0
- 58' D. Gonzalez Cabanes
- 63' ▲ Aarón Rey ▼ Kaxe
- 63' ▲ M. Ezzarfani ▼ Alfred Planas
- 63' ▲ Tony Gabarre ▼ Xavi Boniquet
- 70' ▲ Manu Nieto ▼ Z. Thior
- 70' ▲ Sergio Molina ▼ Riverola
- 78' ▲ Sergi Altimira ▼ F. García
- 78' ▲ Adrià Altimira ▼ David Martín
- 78' ▲ Álex Pastor ▼ Dani Morer
- 81' J. Gonzalez
- 86' ▲ Iván Gil ▼ Rubén Bover
- 89' A. Vilanova
- 89' 0-1 Adrià Vilanova
- 90' ▲ Néstor Querol ▼ Sergio Aguza
- FT0-1
Đội hình
- Kike Royo
- Diego Caballo
- César Morgado
- Joseba Muguruza
- Iago Indias
- Sergio Aguza ▼ 90'
- Xavi Boniquet ▼ 63'
- F. García ▼ 78'
- Alfred Planas ▼ 63'
- Jacobo González
- Kaxe ▼ 63'
Dự bị 12
- Aarón Rey ▲ 63'
- M. Ezzarfani ▲ 63'
- Tony Gabarre ▲ 63'
- Sergi Altimira ▲ 78'
- Néstor Querol ▲ 90'
- Dani Sánchez
- David Astals
- Froilán Leal
- Óscar Rubio
- Emilio Bernard
- Guillem Molina
- Teo Quintero
- N. Ratti
- Adrià Vilanova
- Dani Morer ▼ 78'
- Martí Vilà
- Diego González
- Riverola ▼ 70'
- Rubén Bover ▼ 86'
- Marc Aguado
- Carlos Martínez
- David Martín ▼ 78'
- Z. Thior ▼ 70'
Dự bị 10
- Manu Nieto ▲ 70'
- Sergio Molina ▲ 70'
- Adrià Altimira ▲ 78'
- Álex Pastor ▲ 78'
- Iván Gil ▲ 86'
- Eudald Vergés
- Guti
- Josele Martínez
- Marc Fernández
- Pau Casadesús
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 61 - 38 | +23 | 71 | |
| 2 | 38 | 65 - 36 | +29 | 67 | |
| 3 | 38 | 52 - 34 | +18 | 67 | |
| 4 | 38 | 41 - 30 | +11 | 61 | |
| 5 | 38 | 59 - 47 | +12 | 60 | |
| 6 | 38 | 52 - 35 | +17 | 59 | |
| 7 | 38 | 50 - 39 | +11 | 59 | |
| 8 | 38 | 44 - 33 | +11 | 58 | |
| 9 | 38 | 59 - 51 | +8 | 57 | |
| 10 | 38 | 66 - 47 | +19 | 56 | |
| 11 | 38 | 41 - 40 | +1 | 52 | |
| 12 | 38 | 35 - 44 | -9 | 50 | |
| 13 | 38 | 37 - 50 | -13 | 50 | |
| 14 | 38 | 39 - 48 | -9 | 48 | |
| 15 | 38 | 49 - 58 | -9 | 48 | |
| 16 | 38 | 39 - 56 | -17 | 46 | |
| 17 | 38 | 36 - 55 | -19 | 46 | |
| 18 | 38 | 42 - 56 | -14 | 35 | |
| 19 | 38 | 26 - 51 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 23 - 68 | -45 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu45
50Ghi được72
38Thủng lưới44
1.16Bàn thắng mỗi trận1.6
19Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai32