Cultural Leonesa vs Barakaldo
Tỷ số chung cuộc: Cultural Leonesa 2-1 Barakaldo tại Primera División RFEF - Group 1, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cultural Leonesa thắng 1, hòa 2, Barakaldo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 36
- Sân vận động
- Estadio Municipal Reino de León, León
- Phong độ
- DWDDW Cultural Leonesa
- WDLDL Barakaldo
- 18' A. Revilla
- 26' S. Maestre
- 28' A. Jelbat
- 29' Santi Samanes 1-0
- 41' ▲ Barri ▼ Sergi Maestre
- HT1-0
- 60' ▲ Pablo Santiago ▼ Urki Txoperena
- 69' ▲ Antón Escobar ▼ Manu Justo
- 69' ▲ Kevin Presa ▼ Santi Samanes
- 73' Barri 2-0
- 76' ▲ Isuskiza ▼ Álex Valiño
- 76' ▲ Unai Naveira ▼ Ekaitz Molina
- 77' C. Calderon
- 82' ▲ Adrián Ruiz ▼ Bicho
- 82' ▲ Lanchi ▼ Carlos Calderón
- 83' G. Ortega
- 87' ▲ Luis Bilbao ▼ Julen Huidobro
- 87' ▲ Jesús ▼ A. Jelbat
- 90'+4 2-1 Isuskiza
- FT2-1
Đội hình
- Miguel Bañuz
- Eneko Satrústegui
- Quique Fornos
- Álvaro Martínez
- Guzmán Ortega
- Sergi Maestre ▼ 41'
- Bicho ▼ 82'
- Carlos Calderón ▼ 82'
- Santi Samanes ▼ 69'
- Luis Chacón
- Manu Justo ▼ 69'
Dự bị 12
- Barri ▲ 41'
- Antón Escobar ▲ 69'
- Kevin Presa ▲ 69'
- Adrián Ruiz ▲ 82'
- Lanchi ▲ 82'
- Ian Martínez
- Juan Artola
- Txus Alba
- Amigo
- Rodri Suárez
- V. García
- Víctor Ruiz
- Jon Tena
- Iker Pedernales
- Beñat Domingo
- Markel Artetxe
- A. Jelbat ▼ 87'
- Aritz Muguruza
- Ekaitz Molina ▼ 76'
- Julen Huidobro ▼ 87'
- Urki Txoperena ▼ 60'
- Álex Valiño ▼ 76'
- Adrián Revilla
Dự bị 9
- Pablo Santiago ▲ 60'
- Isuskiza ▲ 76'
- Unai Naveira ▲ 76'
- Luis Bilbao ▲ 87'
- Jesús ▲ 87'
- Antonio Salado
- Kepa Uriarte
- Unai Buján
- Unai Pérez
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 55 - 43 | +12 | 65 | |
| 2 | 38 | 59 - 41 | +18 | 65 | |
| 3 | 38 | 51 - 33 | +18 | 62 | |
| 4 | 38 | 49 - 38 | +11 | 60 | |
| 5 | 38 | 59 - 43 | +16 | 59 | |
| 6 | 38 | 41 - 34 | +7 | 54 | |
| 7 | 38 | 49 - 45 | +4 | 54 | |
| 8 | 38 | 54 - 50 | +4 | 53 | |
| 9 | 38 | 44 - 35 | +9 | 53 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 51 | |
| 11 | 38 | 49 - 44 | +5 | 49 | |
| 12 | 38 | 40 - 42 | -2 | 48 | |
| 13 | 38 | 35 - 47 | -12 | 46 | |
| 14 | 38 | 47 - 59 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 42 - 46 | -4 | 46 | |
| 16 | 38 | 53 - 57 | -4 | 45 | |
| 17 | 38 | 40 - 45 | -5 | 45 | |
| 18 | 38 | 43 - 58 | -15 | 44 | |
| 19 | 38 | 43 - 69 | -26 | 42 | |
| 20 | 38 | 42 - 57 | -15 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
69Ghi được59
53Thủng lưới56
1.47Bàn thắng mỗi trận1.28
13Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai37