CF Talavera vs Celta de Vigo II
Tỷ số chung cuộc: CF Talavera 1-0 Celta de Vigo II tại Primera División RFEF - Group 1, 7 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CF Talavera thắng 1, hòa 2, Celta de Vigo II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio El Prado, Talavera de la Reina
- Trọng tài
- Salvador Lax
- Phong độ
- WDLLL CF Talavera
- WDWLW Celta de Vigo II
- 22' S. Faye 1-0
- 42' M. Brau
- 42' F. Reguera
- HT1-0
- 55' J. Dominguez
- 59' ▲ Javi Bueno ▼ Reguera
- 63' ▲ Hugo Álvarez ▼ T. Carrique
- 63' ▲ Javier Piay ▼ Javi Domínguez
- 75' Rodri
- 75' Sergio Barcia
- 76' ▲ Edu Gallardo ▼ Renan Zanelli
- 76' ▲ Lolo Garrido ▼ Rodri
- 78' ▲ Damián Rodríguez ▼ Carlos Beitia
- 78' ▲ L. De León ▼ Raúl Blanco
- 85' S. Faye
- 87' ▲ David Morante ▼ S. Faye
- 87' ▲ Álex Comparada ▼ Sergio Barcia
- FT1-0
Đội hình
- Biel Ribas
- Josete Malagón
- Dani Ramos
- Carlos Parra
- Miguel Brau
- Renan Zanelli ▼ 76'
- Reguera ▼ 59'
- L. Sangaré
- Rodri ▼ 76'
- Álvaro Juan
- S. Faye ▼ 87'
Dự bị 10
- Javi Bueno ▲ 59'
- Edu Gallardo ▲ 76'
- Lolo Garrido ▲ 76'
- David Morante ▲ 87'
- B. Compaore
- Borja Vicent
- Fredi Sualdea
- G. Bertino
- Jorge Soto
- Perdi
- C. Sánchez
- Fernando Medrano
- T. Carrique ▼ 63'
- Javi Domínguez ▼ 63'
- Sergio Barcia ▼ 87'
- Martín Conde
- Carlos Beitia ▼ 78'
- Raúl Blanco ▼ 78'
- Hugo Sotelo
- Miguel Rodríguez
- Iker Losada
Dự bị 8
- Hugo Álvarez ▲ 63'
- Javier Piay ▲ 63'
- Damián Rodríguez ▲ 78'
- L. De León ▲ 78'
- Álex Comparada ▲ 87'
- Ruly García
- San Bartolomé
- Yoel Lago
Thống kê
00
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 55 - 25 | +30 | 75 | |
| 2 | 38 | 53 - 23 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 58 - 38 | +20 | 69 | |
| 4 | 38 | 53 - 29 | +24 | 67 | |
| 5 | 38 | 48 - 38 | +10 | 59 | |
| 6 | 38 | 53 - 53 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 38 - 40 | -2 | 56 | |
| 8 | 38 | 40 - 37 | +3 | 54 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 54 | |
| 10 | 38 | 41 - 43 | -2 | 48 | |
| 11 | 38 | 32 - 51 | -19 | 46 | |
| 12 | 38 | 53 - 52 | +1 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 50 | -4 | 45 | |
| 14 | 38 | 42 - 51 | -9 | 45 | |
| 15 | 38 | 36 - 47 | -11 | 44 | |
| 16 | 38 | 35 - 52 | -17 | 43 | |
| 17 | 38 | 30 - 46 | -16 | 43 | |
| 18 | 38 | 31 - 34 | -3 | 42 | |
| 19 | 38 | 34 - 53 | -19 | 36 | |
| 20 | 38 | 36 - 63 | -27 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
71Trận đấu42
60Ghi được54
99Thủng lưới45
0.85Bàn thắng mỗi trận1.29
24Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai26