Edf Logrono W vs Levante UD W
Tỷ số chung cuộc: Edf Logrono W 2-3 Levante UD W tại Primera División Femenina, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Edf Logrono W thắng 1, hòa 0, Levante UD W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio La Isla, Logroño
- Phong độ
- LLWLW Edf Logrono W
- LLLDL Levante UD W
- 7' 0-1 R. Carrasco · E. Gonzalez
- 45' 0-2 A. Franco · A. Estevez Bascunan
- 45' C. Ongaro 1-2
- 45' F. Mawete · M. I. Martin 2-2
- HT2-2
- 57' ▲ M. G. Asenjo ▼ D. Scannapieco
- 57' ▲ M. Gimenez ▼ A. Colomina
- 71' ▲ E. Le Guilly ▼ M. Gabaldon
- 72' S. Garcia
- 72' E. Gonzalez
- 79' ▲ I. Castro ▼ M. I. Martin
- 80' ▲ J. Morcillo ▼ C. Ongaro
- 80' ▲ Z. Agama ▼ A. Estevez Bascunan
- 86' 2-3 E. Gonzalez · R. Carrasco
- 87' ▲ P. Partido ▼ S. Garcia
- 90'+6 A. Franco
- 90' C. Marin
- FT2-3
Đội hình
- 13M. Miralles
- 2A. Colomina ▼ 57'
- 5C. Ongaro ▼ 80'
- 8M. Masferrer Cruz
- 9D. Scannapieco ▼ 57'
- 10Isina
- 12M. I. Martin ▼ 79'
- 14D. Falfan
- 17F. Mawete
- 18S. Garcia ▼ 87'
- 23Rebeca
Dự bị 10
- 1C. Ashurst
- 4I. Castro ▲ 79'
- 6L. Martinez
- 7M. G. Asenjo ▲ 57'
- 11A. Leitner
- 16M. Gimenez ▲ 57'
- 19P. Partido ▲ 87'
- 20L. Valderas
- 22J. Morcillo ▲ 80'
- 24C. Yeboah
- 1A. Tarazona
- 4T. Merida
- 5E. Alonso
- 8A. Estevez Bascunan ▼ 80'
- 10E. Gonzalez
- 11A. Franco
- 14D. Silva
- 15M. Gabaldon ▼ 71'
- 17M. Alharilla
- 20R. Carrasco
- 21C. Marin
Dự bị 7
- 36A. Alvarez
- 2E. Le Guilly ▲ 71'
- 3A. Velasco
- 6G. Soliveres
- 18Z. Agama ▲ 80'
- 24N. Traore
- 31I. Rizo
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 130 - 9 | +121 | 87 | |
| 2 | 30 | 65 - 18 | +47 | 72 | |
| 3 | 30 | 61 - 27 | +34 | 66 | |
| 4 | 30 | 49 - 22 | +27 | 54 | |
| 5 | 30 | 63 - 39 | +24 | 51 | |
| 6 | 30 | 36 - 42 | -6 | 45 | |
| 7 | 30 | 35 - 44 | -9 | 44 | |
| 8 | 30 | 33 - 46 | -13 | 41 | |
| 9 | 30 | 28 - 46 | -18 | 39 | |
| 10 | 30 | 41 - 59 | -18 | 37 | |
| 11 | 30 | 28 - 44 | -16 | 31 | |
| 12 | 30 | 34 - 54 | -20 | 31 | |
| 13 | 30 | 18 - 47 | -29 | 28 | |
| 14 | 30 | 29 - 54 | -25 | 21 | |
| 15 | 30 | 23 - 78 | -55 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 62 | -44 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
29Ghi được18
54Thủng lưới62
0.97Bàn thắng mỗi trận0.6
4Giữ sạch lưới1
15Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai8