Athletic Bilbao W vs Edf Logrono W
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao W 0-0 Edf Logrono W tại Primera División Femenina, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao W thắng 6, hòa 1, Edf Logrono W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 9
- Sân vận động
- Instalaciones de Lezama Campo 2, Lezama
- Phong độ
- WWWWD Athletic Bilbao W
- LLWLW Edf Logrono W
- 33' P. Partido
- HT0-0
- 55' ▲ M. G. Asenjo ▼ P. Partido
- 56' ▲ F. Mawete ▼ A. Congo
- 60' Isina
- 60' ▲ D. Agote ▼ M. Vilarino
- 60' ▲ M. Valero ▼ I. Oguiza
- 64' M. Masferrer Cruz
- 74' ▲ C. Pinedo ▼ M. Zubieta
- 74' ▲ P. Zugasti ▼ A. Azkona
- 77' ▲ X. Velazco ▼ J. Morcillo
- 86' ▲ A. Campos ▼ J. Amezaga
- FT0-0
Đội hình
- 13A. Nanclares
- 20A. Elexpuru
- 3N. Landaluze
- 4Bibi
- 17N. Nevado
- 19M. Vilarino ▼ 60'
- 8M. Zubieta ▼ 74'
- 6I. Oguiza ▼ 60'
- 18S. Ortega
- 11A. Azkona ▼ 74'
- 7J. Amezaga ▼ 86'
Dự bị 11
- 1O. Santana
- 2M. Torre Larranaga
- 5M. Valero ▲ 60'
- 9Sanadri
- 10P. Zugasti ▲ 74'
- 14L. Banos
- 15C. Pinedo ▲ 74'
- 21A. Campos ▲ 86'
- 23E. Arana
- 27N. Zaldivar
- 30D. Agote ▲ 60'
- 1C. Ashurst
- 23Rebeca
- 8M. Masferrer Cruz
- 4I. Castro
- 24C. Yeboah
- 22J. Morcillo ▼ 77'
- 14D. Falfan
- 11A. Leitner
- 19P. Partido ▼ 55'
- 9A. Congo ▼ 56'
- 10Isina
Dự bị 12
- 7M. G. Asenjo ▲ 55'
- 13M. Miralles
- 20L. Valderas
- 16M. Rouamba
- 15X. Velazco ▲ 77'
- 12N. Amoh
- 2A. Colomina
- 21P. Rubio
- 6L. Martinez
- 5N. Cebolla
- 3Z. Matthews
- 17F. Mawete ▲ 56'
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 130 - 9 | +121 | 87 | |
| 2 | 30 | 65 - 18 | +47 | 72 | |
| 3 | 30 | 61 - 27 | +34 | 66 | |
| 4 | 30 | 49 - 22 | +27 | 54 | |
| 5 | 30 | 63 - 39 | +24 | 51 | |
| 6 | 30 | 36 - 42 | -6 | 45 | |
| 7 | 30 | 35 - 44 | -9 | 44 | |
| 8 | 30 | 33 - 46 | -13 | 41 | |
| 9 | 30 | 28 - 46 | -18 | 39 | |
| 10 | 30 | 41 - 59 | -18 | 37 | |
| 11 | 30 | 28 - 44 | -16 | 31 | |
| 12 | 30 | 34 - 54 | -20 | 31 | |
| 13 | 30 | 18 - 47 | -29 | 28 | |
| 14 | 30 | 29 - 54 | -25 | 21 | |
| 15 | 30 | 23 - 78 | -55 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 62 | -44 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
36Ghi được29
47Thủng lưới54
1.16Bàn thắng mỗi trận0.97
12Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai20