Real Madrid W vs SD Eibar W
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid W 0-1 SD Eibar W tại Primera División Femenina, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid W thắng 8, hòa 1, SD Eibar W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Alfredo Di Stéfano, Madrid
- Phong độ
- WWWWD Real Madrid W
- WDWWD SD Eibar W
- 28' 0-1 A. Álvarez
- 32' Teresa Abelleira
- 32' ▲ María Méndez ▼ M. Lakrar
- HT0-1
- 61' ▲ Athenea del Castillo ▼ Eva Navarro
- 61' ▲ S. Bruun ▼ C. Møller
- 62' ▲ M. Leupolz ▼ S. Toletti
- 72' ▲ C. Weir ▼ Olga Carmona
- 75' ▲ E. Pizarro ▼ A. Álvarez
- 83' ▲ E. van Deursen ▼ Arene Altonaga
- 90'+1 ▲ Mireia Masegur ▼ B. Amani
- FT0-1
Đội hình
- 13M. Chavas 6.3
- 5Antônia 7.9
- 4Rocío Gálvez 6.9
- 23M. Lakrar ▼ 32' 5.9
- 7Olga Carmona ▼ 72' 6.9
- 3Teresa Abelleira 7.3
- 6S. Toletti ▼ 62' 6.6
- 19Eva Navarro ▼ 61' 6.6
- 16C. Møller ▼ 61' 6.9
- 18L. Caicedo 7.3
- 11Alba Redondo 6.3
Dự bị 10
- 14María Méndez ▲ 32' 7.5
- 22Athenea del Castillo ▲ 61' 6.3
- 9S. Bruun ▲ 61' 7.0
- 24M. Leupolz ▲ 62' 6.3
- 10C. Weir ▲ 72' 6.7
- 12Yasmim
- 15Sheila García
- 2Oihane Hernández
- 1Misa
- 21F. Angeldahl
- 13María Miralles 7.7
- 3Patri Ojeda 7.2
- 18Elba Vergés 7.0
- 4Carla Andrés 7.3
- 23Eider Arana 6.9
- 7Arene Altonaga ▼ 83' 6.2
- 6B. Amani ▼ 90' 6.9
- 22Mariana Cerro 6.2
- 21A. Leitner 6.6
- 10A. Álvarez ⚽ ▼ 75' 7.7
- 11Laura Camino 6.7
Dự bị 9
- 9E. Pizarro ▲ 75' 6.7
- 24E. van Deursen ▲ 83' 6.3
- 20Mireia Masegur ▲ 90'
- 27Malen Uranga
- 26Guereñu
- 17A. Pěčková
- 12M. Monnecchi
- 1Noelia García
- 25Eunate Astralaga
Thống kê
01⚑9
⚑200
79%Kiểm soát bóng21%
23Dứt điểm5
7Trúng đích2
9Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
9Phạt góc2
7Việt vị1
8Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
1Cứu thua7
657Chuyền bóng181
576Chuyền chính xác73
88%Chính xác chuyền40%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 128 - 16 | +112 | 84 | |
| 2 | 30 | 87 - 28 | +59 | 76 | |
| 3 | 30 | 49 - 23 | +26 | 58 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 42 - 45 | -3 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 30 | 40 - 45 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 24 - 41 | -17 | 38 | |
| 9 | 30 | 32 - 47 | -15 | 36 | |
| 10 | 30 | 37 - 62 | -25 | 33 | |
| 11 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 45 | -21 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 48 | -21 | 27 | |
| 15 | 30 | 24 - 47 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 24 - 67 | -43 | 23 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu30
117Ghi được24
47Thủng lưới41
2.79Bàn thắng mỗi trận0.8
14Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn11
62Hiệp hai9