Racing de Santander vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Racing de Santander 0-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 9, 2010. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Racing de Santander thắng 1, hòa 1, Getafe CF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Phong độ
- DDLWL Racing de Santander
- WWLLD Getafe CF
- 16' 0-1 Víctor Sánchez · Manu
- HT0-1
- 60' ▲ Arana ▼ Adrián
- 69' ▲ Munitis ▼ K. Bakircioglü
- 75' ▲ M. Lacen ▼ Colsa
- 82' ▲ Mosquera ▼ Manu
- 87' ▲ Adrián Colunga ▼ N. Fedor
- 89' ▲ Borja ▼ Dani Parejo
- FT0-1
Đội hình
- 13Toño
- 19Torrejón
- 3Christian Fernández
- 2Henrique
- 15Francis
- 16K. Bakircioglü ▼ 69'
- 8Colsa ▼ 75'
- 20A. Tziolis
- 23Adrián ▼ 60'
- 12M. Rosenberg
- 22A. Nahuelpan
Dự bị 7
- 7Arana ▲ 60'
- 10Munitis ▲ 69'
- 5M. Lacen ▲ 75'
- 14Pinillos
- 21P. Diop
- 1F. Coltorti
- 24W. Ponce
- 13Codina
- 24Miguel Torres
- 2D. Díaz
- 3Mané
- 23Marcano
- 18D. Boateng
- 17Víctor Sánchez
- 11Dani Parejo ▼ 89'
- 16Pedro Ríos
- 14Manu ▼ 82'
- 7N. Fedor ▼ 87'
Dự bị 7
- 21Mosquera ▲ 82'
- 9Adrián Colunga ▲ 87'
- 6Borja ▲ 89'
- 19Arizmendi
- 10J. Albín
- 5Mario
- 1O. Ustari
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 21 | +74 | 96 | |
| 2 | 38 | 102 - 33 | +69 | 92 | |
| 3 | 38 | 64 - 44 | +20 | 71 | |
| 4 | 38 | 54 - 44 | +10 | 62 | |
| 5 | 38 | 62 - 53 | +9 | 58 | |
| 6 | 38 | 59 - 55 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 62 - 61 | +1 | 58 | |
| 8 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 47 | |
| 10 | 38 | 35 - 42 | -7 | 47 | |
| 11 | 38 | 54 - 68 | -14 | 46 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 46 | |
| 13 | 38 | 40 - 53 | -13 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 52 | -11 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 66 | -17 | 45 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 44 | |
| 17 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 18 | 38 | 31 - 47 | -16 | 43 | |
| 19 | 38 | 36 - 60 | -24 | 35 | |
| 20 | 38 | 36 - 70 | -34 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
41Ghi được49
56Thủng lưới60
1.08Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai26