Inter Bratislava vs Lokomotíva Zvolen
Tỷ số chung cuộc: Inter Bratislava 1-1 Lokomotíva Zvolen tại 2. liga, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Inter Bratislava thắng 2, hòa 2, Lokomotíva Zvolen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 6
- Phong độ
- LDWDW Inter Bratislava
- LDWLL Lokomotíva Zvolen
- 31' T. Vantruba
- 38' 0-1 L. Vrekic
- 39' K. Mihalek
- HT0-1
- 62' ▲ B. Ababio ▼ M. Vaclav
- 62' ▲ M. Kusnir ▼ L. F. Carrero
- 62' ▲ V. Tatar ▼ D. Straka
- 64' ▲ P. Onuoha ▼ B. Petrak
- 64' ▲ M. Leitl ▼ M. Koros
- 68' B. Polevka 1-1
- 76' ▲ P. Bellas ▼ B. Polevka
- 84' ▲ L. Dvorsky ▼ S. Adayilo
- 86' ▲ T. Kajsin ▼ L. Vrekic
- 89' ▲ R. Kubovic ▼ T. Vantruba
- FT1-1
Đội hình
- 7L. F. Carrero ▼ 62'
- 24M. Sulla
- 12T. Vantruba ▼ 89'
- 9A. Toth
- 6D. Straka ▼ 62'
- 5L. Remen
- 14B. Polevka ▼ 76'
- 2K. Mihalek
- 4T. A. Egbe
- 10O. Castellano
- 17M. Vaclav ▼ 62'
Dự bị 9
- 3A. Lami
- 13R. Kubovic ▲ 89'
- 15B. Ababio ▲ 62'
- 16Adebayo
- 20P. Bellas ▲ 76'
- 21M. Kusnir ▲ 62'
- 22V. Tatar ▲ 62'
- 23D. Ziska
- 1P. Sokol
- 31S. Kocka
- 2S. Adayilo ▼ 84'
- 14L. Filipiak
- 3E. Gasko
- 8M. Gono
- 38L. Vrekic ▼ 86'
- 33B. Petrak ▼ 64'
- 13K. Qose
- 44T. Zahumensky
- 7A. Oravec
- 17M. Koros ▼ 64'
Dự bị 9
- 1B. Maruniak
- 11P. Onuoha ▲ 64'
- 10T. Kajsin ▲ 86'
- 19L. Biely
- 20L. Dvorsky ▲ 84'
- 6J. Nemcok
- 4M. Abubakar
- 30M. Leitl ▲ 64'
- 15M. Mraz
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 17 - 6 | +11 | 21 | |
| 2 | 8 | 18 - 9 | +9 | 21 | |
| 3 | 8 | 16 - 11 | +5 | 16 | |
| 4 | 8 | 14 - 12 | +2 | 16 | |
| 5 | 8 | 13 - 10 | +3 | 13 | |
| 6 | 8 | 8 - 7 | +1 | 13 | |
| 7 | 8 | 10 - 11 | -1 | 13 | |
| 8 | 8 | 16 - 10 | +6 | 11 | |
| 9 | 8 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 10 | 8 | 7 - 12 | -5 | 10 | |
| 11 | 8 | 13 - 11 | +2 | 9 | |
| 12 | 8 | 11 - 12 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | 10 - 12 | -2 | 7 | |
| 14 | 8 | 5 - 12 | -7 | 6 | |
| 15 | 8 | 5 - 13 | -8 | 3 | |
| 16 | 8 | 5 - 23 | -18 | 3 |
So sánh
12Trận đấu11
26Ghi được13
12Thủng lưới13
2.17Bàn thắng mỗi trận1.18
5Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn5
14Hiệp hai7