OFK Malženice vs Šamorín
Tỷ số chung cuộc: OFK Malženice 2-1 Šamorín tại 2. liga, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: OFK Malženice thắng 2, hòa 0, Šamorín thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 6
- Sân vận động
- Futbalový štadión Malženice, Malženice
- Phong độ
- LLLWL OFK Malženice
- LWWWW Šamorín
- 30' D. Maric-Bjekic
- 38' N. Kurej
- HT0-0
- 49' 0-1 M. Pukhtieiev
- 52' B. Angyal
- 57' ▲ M. Horník ▼ O. Rusnák
- 58' F. Cardoso
- 61' ▲ D. Bukovský ▼ T. Kotlár
- 62' ▲ N. Vassiljev ▼ Fellipe Vieira
- 62' ▲ M. Vidnyánszky ▼ B. Angyal
- 64' ▲ M. Striukov ▼ D. Kachút
- 70' ▲ N. Žiga ▼ A. Sylla
- 70' ▲ B. Barišić ▼ M. Pukhtieiev
- 76' D. Bukovský 1-1
- 83' D. Bukovský 2-1
- 88' T. Kudlicka
- 90' E. Vyskoc
- 90' ▲ E. Vyskoč ▼ T. Kudlička
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Vantruba
- 19J. Krajčovič
- 17N. Kurej
- 20O. Rusnák▼ 57'
- 27A. Horvát
- 8S. Benovič
- 33T. Kudlička▼ 90'
- 21P. Karhan
- 7T. Kotlár▼ 61'
- 10B. Druga
- 77F. Trello
Dự bị 8
- 14M. Horník▲ 57'
- 15D. Bukovský▲ 61'
- 18E. Vyskoč▲ 90'
- 13D. Fančovič
- 41P. Vasiľ
- 99M. Bilčík
- 3T. Justh
- 6T. Šarmír
- 12A. Horváth
- 15D. Marič-bjekič
- 22D. Kachút▼ 64'
- 19F. Raška
- 28A. Sylla▼ 70'
- 26R. Pliushch
- 5Rhyan
- 17B. Angyal▼ 62'
- 11Fellipe Vieira▼ 62'
- 25Z. Záhradník
- 9M. Pukhtieiev▼ 70'
Dự bị 9
- 4N. Vassiljev▲ 62'
- 18M. Vidnyánszky▲ 62'
- 2M. Striukov▲ 64'
- 3N. Žiga▲ 70'
- 14B. Barišić▲ 70'
- 8A. Báez
- 10Y. Leshchynskyi
- 1V. Zapichenko
- 6Guilherme Varjão
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 19 | +32 | 63 | |
| 2 | 26 | 41 - 18 | +23 | 52 | |
| 3 | 26 | 45 - 29 | +16 | 46 | |
| 4 | 26 | 42 - 35 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 42 - 36 | +6 | 39 | |
| 6 | 26 | 32 - 26 | +6 | 37 | |
| 7 | 26 | 33 - 40 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 30 - 41 | -11 | 34 | |
| 9 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 10 | 26 | 29 - 40 | -11 | 30 | |
| 11 | 26 | 33 - 43 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 35 - 54 | -19 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 30 | -6 | 24 | |
| 14 | 26 | 20 - 39 | -19 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu38
43Ghi được49
48Thủng lưới61
1.43Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai29