OFK Malženice vs Tatran Prešov
Tỷ số chung cuộc: OFK Malženice 2-0 Tatran Prešov tại 2. liga, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: OFK Malženice thắng 2, hòa 0, Tatran Prešov thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 3
- Sân vận động
- Futbalový štadión Malženice, Malženice
- Phong độ
- LLWLL OFK Malženice
- WLWLW Tatran Prešov
- 9' A. Horvat
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Nemtinov ▼ B. Gáll
- 50' J. Rakyta
- 52' T. Kotlár 1-0
- 57' A. Horvát 2-0
- 59' ▲ D. Sokół ▼ L. Jendrek
- 59' ▲ A. Diao ▼ J. Rakyta
- 72' M. Ujlaky
- 76' ▲ T. Šarmír ▼ R. Peña
- 76' ▲ N. Kurej ▼ T. Kotlár
- 80' M. Kompan
- 80' M. Petko
- 88' ▲ T. Vaško ▼ Cléber
- 88' ▲ O. Cíferský ▼ S. Nagy
- 90'+1 ▲ O. Rusnák ▼ A. Horvát
- FT2-0
Đội hình
- 13M. Ujlaky
- 9M. Rehák
- 27A. Horvát ▼ 90'
- 7T. Kotlár ▼ 76'
- 18R. Peña ▼ 76'
- 21P. Karhan
- 10Cléber ▼ 88'
- 15S. Nagy ▼ 88'
- 1D. Rusov
- 3M. Šulek
- 22M. Breznik
Dự bị 9
- 6T. Šarmír ▲ 76'
- 17N. Kurej ▲ 76'
- 4T. Vaško ▲ 88'
- 8O. Cíferský ▲ 88'
- 20O. Rusnák ▲ 90'
- 77M. Machovič
- 16M. Repa
- 41P. Vasiľ
- 5A. Mokoš
- 1M. Kuchynskyi
- 18M. Baran
- 4P. Šimko
- 3M. Petko
- 22R. Župa
- 7L. Jendrek ▼ 59'
- 21D. Keresteš
- 8J. Rakyta ▼ 59'
- 10J. Dolný
- 9B. Gáll ▼ 46'
- 24S. Gladiš
Dự bị 7
- 17Y. Nemtinov ▲ 46'
- 77D. Sokół ▲ 59'
- 99A. Diao ▲ 59'
- 11M. Popović
- 13I. Tyurin
- 53Mamadou Traoré
- 23F. Bobrovský
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 28 | +36 | 67 | |
| 2 | 30 | 64 - 29 | +35 | 64 | |
| 3 | 30 | 53 - 21 | +32 | 63 | |
| 4 | 30 | 43 - 32 | +11 | 50 | |
| 5 | 30 | 54 - 49 | +5 | 47 | |
| 6 | 30 | 48 - 38 | +10 | 47 | |
| 7 | 30 | 42 - 42 | 0 | 44 | |
| 8 | 30 | 53 - 48 | +5 | 42 | |
| 9 | 30 | 57 - 62 | -5 | 40 | |
| 10 | 30 | 44 - 50 | -6 | 39 | |
| 11 | 30 | 49 - 56 | -7 | 38 | |
| 12 | 30 | 46 - 55 | -9 | 36 | |
| 13 | 30 | 34 - 50 | -16 | 35 | |
| 14 | 30 | 34 - 51 | -17 | 25 | |
| 15 | 30 | 27 - 68 | -41 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 55 | -33 | 13 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu45
43Ghi được78
53Thủng lưới47
1.26Bàn thắng mỗi trận1.73
8Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn22
16Hiệp hai43