Liptovský Mikuláš vs Slavoj Trebišov
Tỷ số chung cuộc: Liptovský Mikuláš 2-1 Slavoj Trebišov tại 2. liga, 25 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liptovský Mikuláš thắng 3, hòa 2, Slavoj Trebišov thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 13
- Sân vận động
- Štadión Liptovský Mikuláš, Liptovský Mikuláš
- Trọng tài
- L. Dzivjak
- Phong độ
- DLWLD Liptovský Mikuláš
- WLLWL Slavoj Trebišov
- 16' R. Bartoš 1-0
- HT1-0
- 54' R. Bartoš 2-0
- 61' M. Katunsky
- 63' ▲ D. Marie ▼ F. Pálfi
- 63' ▲ D. Skiba ▼ I. Tereshchenko
- 66' ▲ I. Lišivka ▼ L. Laura
- 79' 2-1 W. Kanu
- 80' ▲ L. Porubän ▼ P. Voško
- 80' ▲ J. Vodilka ▼ F. Sitarčík
- 88' Yellow Card
- 90'+2 ▲ R. Václavik ▼ A. Kačerík
- 90'+2 ▲ T. Diviš ▼ D. Kováč
- FT2-1
Đội hình
- 31M. Luksch
- 5M. Janec
- 12A. Štrba
- 10R. Bartoš
- 8T. Gerát
- 7A. Kačerík ▼ 90'
- 6A. Krčík
- 25D. Krčík
- 4D. Kováč ▼ 90'
- 19L. Laura ▼ 66'
- 17P. Voško ▼ 80'
Dự bị 7
- 14I. Lišivka ▲ 66'
- 16L. Porubän ▲ 80'
- 9R. Václavik ▲ 90'
- 15T. Diviš ▲ 90'
- 1M. Mikušiak
- 11T. Staš
- 23S. Maslo
- 21M. Vinclér
- 20D. Špak
- 12L. Šimko
- 4T. Ilinjo
- 8R. Begala
- 6W. Kanu
- 3M. Katunský
- 16F. Sitarčík ▼ 80'
- 15I. Tereshchenko ▼ 63'
- 7U. Adekunle
- 9F. Pálfi ▼ 63'
Dự bị 7
- 13D. Marie ▲ 63'
- 19D. Skiba ▲ 63'
- 10J. Vodilka ▲ 80'
- 2P. Vojtovič
- 5C. Vaľko
- 22A. Knurovský
- 23V. Bajtoš
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 26 | +29 | 60 | |
| 2 | 28 | 70 - 38 | +32 | 56 | |
| 3 | 28 | 55 - 32 | +23 | 55 | |
| 4 | 28 | 57 - 25 | +32 | 54 | |
| 5 | 28 | 40 - 27 | +13 | 49 | |
| 6 | 28 | 41 - 34 | +7 | 41 | |
| 7 | 28 | 40 - 45 | -5 | 38 | |
| 8 | 28 | 31 - 42 | -11 | 38 | |
| 9 | 28 | 37 - 41 | -4 | 37 | |
| 10 | 28 | 47 - 48 | -1 | 35 | |
| 11 | 28 | 56 - 47 | +9 | 33 | |
| 12 | 28 | 28 - 37 | -9 | 33 | |
| 13 | 28 | 27 - 41 | -14 | 28 | |
| 14 | 28 | 32 - 70 | -38 | 21 | |
| 15 | 28 | 25 - 88 | -63 | 4 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu30
68Ghi được50
36Thủng lưới50
2.06Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai27