Lokomotíva Košice
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Poprad

Lokomotíva Košice vs FK Poprad

Tỷ số chung cuộc: Lokomotíva Košice 0-1 FK Poprad tại 2. liga, 17 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lokomotíva Košice thắng 1, hòa 2, FK Poprad thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
2. liga · Vòng 17
Sân vận động
Štadión Družstevná pri Hornáde, Družstevná pri Hornáde
Phong độ
LWWDD Lokomotíva Košice
WWLWL FK Poprad
  1. HT0-0
  2. 60' B. Gáll L. Tóth
  3. 71' D. Kolek R. Cicman
  4. 74' 0-1 S. Šesták
  5. 77' R. Dický R. Človečko
  6. 86' M. Daško D. Medak
  7. 90'+2 D. Jančo J. Hatok
  8. 90'+1 D. Dubec S. Šesták
  9. FT0-1

Đội hình

Lokomotíva Košice HLV: A. Rusnák
  1. 27M. Bréda
  2. 12R. Cicman ▼ 71'
  3. 15M. Tóth
  4. 14F. Pavúk
  5. 23M. Cmarko
  6. 18A. Kuľha
  7. 13P. Zajac
  8. 2T. Ilinjo
  9. 9L. Tóth ▼ 60'
  10. 7F. Serecin
  11. 10R. Človečko ▼ 77'

Dự bị 6

  1. 4B. Gáll ▲ 60'
  2. 8D. Kolek ▲ 71'
  3. 3R. Dický ▲ 77'
  4. 6M. Beli
  5. 20M. Fabini
  6. 24N. Ristovski
FK Poprad HLV: J. Belejčák
  1. 30J. Malec
  2. 3V. Palša
  3. 2S. Kica
  4. 20J. Hric
  5. 14K. Kopúnek
  6. 24J. Hatok ▼ 90'
  7. 17D. Medak ▼ 86'
  8. 11M. Horodník
  9. 23D. Gallovič
  10. 19L. Urbanic
  11. 9S. Šesták ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 15M. Daško ▲ 86'
  2. 6D. Jančo ▲ 90'
  3. 10D. Dubec ▲ 90'
  4. 1A. Knurovský
  5. 8M. Ferenc
  6. 22E. Šuľa
  7. 27M. Lukac

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MFK Skalica
17 23 - 12 +11 34
2
ŠKF Sereď
17 41 - 22 +19 33
3
Lokomotíva Košice
17 27 - 14 +13 33
4
MŠK Žilina II
17 44 - 21 +23 32
5
FK Poprad
17 28 - 13 +15 31
6
FK Spišská Nová Ves
17 27 - 24 +3 29
7
Liptovský Mikuláš
17 29 - 24 +5 23
8
Partizán Bardejov
17 27 - 23 +4 23
9
Lokomotíva Zvolen
17 19 - 29 -10 22
10
FK Pohronie
17 25 - 21 +4 19
11
Šamorín
17 22 - 20 +2 18
12
Slavoj Trebišov
17 14 - 30 -16 18
13
AFC Nové Mesto nad Váhom
17 15 - 33 -18 18
14
Inter Bratislava
17 25 - 34 -9 17
15
Komárno
17 26 - 50 -24 16
16
Podbrezová II
17 15 - 37 -22 11
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
48Ghi được45
35Thủng lưới25
1.6Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn10
9Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu