The Spartans F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Clyde F.C.

The Spartans F.C. vs Clyde F.C.

Tỷ số chung cuộc: The Spartans F.C. 1-1 Clyde F.C. tại League One, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Spartans F.C. thắng 5, hòa 3, Clyde F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Semi-finals
Phong độ
LDWDW The Spartans F.C.
WWLDW Clyde F.C.
  1. 15' C. Booth · M. Stowe 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' A. Murdoch
  4. 66' 1-1 S. Williamson11m
  5. 67' B. Cuddihy K. Connell
  6. 67' R. Leitch M. Redfern
  7. 71' K. Nair B. Walls
  8. 71' S. Lawless B. Whyte
  9. 71' E. Drysdale C. Booth
  10. 71' G. Ndlovu J. Tapping
  11. 78' N. Cannon A. McGinlay
  12. 86' S. Campbell T. Robson
  13. 86' L. Scullion A. Murdoch
  14. 90'+4 S. Lawless
  15. FT1-1

Đội hình

The Spartans F.C. HLV: Douglas Samuel
  1. 21P. Martin
  2. 2K. Watson
  3. 15A. Sonkur
  4. 5J. Tapping▼ 71'
  5. 3C. Booth▼ 71'
  6. 7J. Dishington
  7. 28J. Craigen
  8. 33B. Whyte▼ 71'
  9. 29M. Stowe
  10. 18B. Walls▼ 71'
  11. 11C. Russell

Dự bị 9

  1. 1B. Carswell
  2. 4J. Mulholland
  3. 8M. Aiken
  4. 12K. Nair▲ 71'
  5. 14S. Lawless▲ 71'
  6. 19E. Drysdale▲ 71'
  7. 20G. Ndlovu▲ 71'
  8. 23K. Waugh
  9. 44P. Watson
Clyde F.C.
  1. 12J. Hogarth
  2. 23D. Hynes
  3. 5C. Howie
  4. 15L. Dunachie
  5. 3T. Robson▼ 86'
  6. 27A. Murdoch▼ 86'
  7. 22K. Fleming
  8. 14A. McGinlay▼ 78'
  9. 16K. Connell▼ 67'
  10. 11M. Redfern▼ 67'
  11. 9S. Williamson

Dự bị 7

  1. 1B. Kinnear
  2. 4S. Campbell▲ 86'
  3. 6B. Cuddihy▲ 67'
  4. 7L. Scullion▲ 86'
  5. 8R. Leitch▲ 67'
  6. 24L. Connolly
  7. 25N. Cannon▲ 78'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inverness CT
36 60 - 24 +36 69
2
Stenhousemuir F.C.
36 50 - 27 +23 67
3
Queen of the South F.C.
36 58 - 47 +11 54
4
Alloa Athletic F.C.
36 50 - 38 +12 53
5
Peterhead F.C.
36 48 - 64 -16 43
6
Montrose F.C.
36 48 - 67 -19 42
7
Cove Rangers F.C.
36 41 - 44 -3 38
8
East Fife F.C.
36 34 - 61 -27 36
9
Hamilton Academical
36 54 - 42 +12 34
10
Kelty Hearts F.C.
36 33 - 62 -29 29
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu52
86Ghi được87
62Thủng lưới72
1.69Bàn thắng mỗi trận1.67
14Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu