St Mirren F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Dumbarton F.C.

St Mirren F.C. vs Dumbarton F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 5-0 Dumbarton F.C. tại Championship, 27 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 6, hòa 2, Dumbarton F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Phong độ
LDWLL St Mirren F.C.
DLWLL Dumbarton F.C.
  1. 13' L. Morgan · C. Smith 1-0
  2. 32' C. Smith 2-0
  3. HT2-0
  4. 49' D. Mullen · C. Smith 3-0
  5. 55' C. Gallagher K. Nisbet
  6. 60' S. Demetriou A. Eckersley
  7. 63' T. Walsh D. Froxilias
  8. 67' G. Reilly D. Mullen
  9. 70' G. Reilly · C. Smith 4-0
  10. 72' D. Wilson L. Burt
  11. 78' I. McShane K. Magennis
  12. 85' L. Morgan · I. McShane 5-0
  13. FT5-0

Đội hình

St Mirren F.C. HLV: J. Ross
  1. 1C. Samson
  2. 6G. MacKenzie
  3. 44A. Eckersley ▼ 60'
  4. 24H. Davis
  5. 25L. Smith
  6. 4S. McGinn
  7. 18R. Flynn
  8. 10L. Morgan
  9. 7K. Magennis ▼ 78'
  10. 11C. Smith
  11. 27D. Mullen ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 2S. Demetriou ▲ 60'
  2. 20G. Reilly ▲ 67'
  3. 16I. McShane ▲ 78'
  4. 29M. Hippolyte
  5. 9J. Sutton
  6. 15J. Baird
  7. 21Ross Stewart I
Dumbarton F.C. HLV: S. Aitken
  1. 1S. Gallacher
  2. 55C. Barr
  3. 4A. Dowie
  4. 2D. Smith
  5. 22L. Dick
  6. 25A. Stirling
  7. 14K. Hutton
  8. 20D. Froxilias ▼ 63'
  9. 6S. Carswell
  10. 31L. Burt ▼ 72'
  11. 24K. Nisbet ▼ 55'

Dự bị 7

  1. 7C. Gallagher ▲ 55'
  2. 10T. Walsh ▲ 63'
  3. 8D. Wilson ▲ 72'
  4. 3C. McLaughlin
  5. 9M. Stewart
  6. 15D. Hill
  7. 19J. Ewings

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
St Mirren F.C.
24 45 - 24 +21 54
2
Livingston F.C.
23 36 - 25 +11 40
3
Dundee F.C.
22 30 - 26 +4 40
4
Dunfermline Athletic F.C.
24 39 - 28 +11 34
5
Greenock Morton F.C.
22 32 - 22 +10 34
6
Queen of the South F.C.
23 37 - 33 +4 33
7
Inverness CT
23 30 - 28 +2 30
8
Falkirk F.C.
24 27 - 39 -12 26
9
Dumbarton F.C.
22 15 - 30 -15 20
10
Brechin
23 18 - 54 -36 4
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu40
72Ghi được29
43Thủng lưới71
1.8Bàn thắng mỗi trận0.73
15Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn18
41Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu