KDV vs Khimik Dzerzhinsk
Tỷ số chung cuộc: KDV 2-1 Khimik Dzerzhinsk tại Second League - Group 4, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: KDV thắng 2, hòa 0, Khimik Dzerzhinsk thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 4 · Group 4 · Vòng 24
- Phong độ
- WWLLL KDV
- LWLWW Khimik Dzerzhinsk
- 8' N. Abramushkin
- 10' D. Stepanenko 1-0
- 13' K. Gordeev
- 24' 1-1 N. Abramushkin
- HT1-1
- 54' ▲ O. Leonov ▼ A. Kilin
- 72' ▲ M. Matveev ▼ D. Stepanenko
- 72' ▲ D. Nikonorov ▼ A. Nagaytsev
- 77' ▲ I. Kuleshin ▼ A. Savinov
- 77' ▲ V. Zinkov ▼ D. Weber
- 87' ▲ D. Merenchukov ▼ D. Knyazev
- 90'+2 D. Sagutkin
- 90' N. Simdyankin 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 50D. Nagaev
- 3D. Sagutkin
- 24A. Kilin ▼ 54'
- 16R. Denisov
- 88N. Simdyankin
- 11D. Starodub
- 99M. Palienko
- 19A. Korotaev
- 14D. Stepanenko ▼ 72'
- 77A. Nagaytsev ▼ 72'
- 9D. Kondrakov
Dự bị 12
- 1A. Melnik
- 22V. Tereshkin
- 63I. Volnov
- 67V. Kozlov
- 27S. Kositsin
- 31M. Matveev ▲ 72'
- 97D. Bolshunov
- 17M. Kayashov
- 10O. Leonov ▲ 54'
- 15D. Nikonorov ▲ 72'
- 13A. Dzhioev
- 25E. Dorokhov
- 35R. Safronov
- 97S. Doronin
- 70A. Savinov ▼ 77'
- 77D. Plotnikov
- 8D. Knyazev ▼ 87'
- 19K. Gordeev
- 11D. Weber ▼ 77'
- 99A. Uboniev
- 7N. Abramushkin
- 9I. Yurchenko
- 36I. Gruznov
Dự bị 8
- 57N. Shulkin
- 65A. Goryachkin
- 6S. Kudryashov
- 74A. Lapin
- 17I. Kuleshin ▲ 77'
- 68V. Zinkov ▲ 77'
- 10D. Merenchukov ▲ 87'
- 98O. Trofimov
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 60 - 19 | +41 | 60 | |
| 2 | 25 | 56 - 20 | +36 | 59 | |
| 3 | 25 | 41 - 24 | +17 | 43 | |
| 4 | 25 | 41 - 25 | +16 | 43 | |
| 5 | 25 | 37 - 28 | +9 | 39 | |
| 6 | 25 | 30 - 40 | -10 | 38 | |
| 7 | 25 | 33 - 35 | -2 | 37 | |
| 8 | 25 | 40 - 30 | +10 | 36 | |
| 9 | 25 | 29 - 39 | -10 | 26 | |
| 10 | 25 | 41 - 52 | -11 | 24 | |
| 11 | 25 | 18 - 40 | -22 | 24 | |
| 12 | 25 | 22 - 53 | -31 | 18 | |
| 13 | 25 | 24 - 52 | -28 | 16 | |
| 14 | 13 | 8 - 23 | -15 | 7 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu27
48Ghi được57
28Thủng lưới21
1.71Bàn thắng mỗi trận2.11
10Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai30